SADU
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-16218
- Filing Date
- 16/04/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 153425
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Thôn 4, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
5 other applications
MÓN ĂN BÀI THUỐC
SADU R
CAM NGUOI
BUA AN DU HANH
Dr.SADU
IP Representative
Số 235A Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; đồ trang điểm (mỹ phẩm); hương liệu (tinh dầu); dầu xả tóc; dầu gội đầu; chế phẩm mỹ phẩm để tắm.
Class 5
Thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; thảo dược; trà thảo dược; tinh bột để ăn kiêng hoặc dùng cho mục đích dược phẩm; xi rô dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung dinh dưỡng; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế.
Class 25
Quần áo; giày dép; mũ nón; thắt lưng (trang phục); quần áo mưa; găng tay (trang phục).
Class 29
Sữa; hạt, đã chế biến; hạt tẩm ướp hương vị; trái cây, đã chế biến; rau củ quả, đã chế biến; trứng gà.
Class 30
Chế phẩm ngũ cốc; ngũ cốc dạng thanh; trà thảo mộc; trà (chè); đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; tinh bột dùng cho thực phẩm; gạo; mì sợi; mì ống; muối gia vị.
Class 31
Ngũ cốc thô; hạt (dạng thô và chưa xử lý); rau củ quả tươi; thảo mộc tươi; hoa tự nhiên (hoa tươi); củ, cây con và hạt giống để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha (dùng cho ngành bia và rượu).
Class 32
Xi rô dùng cho đồ uống; đồ uống tăng lực; nước quả ép; nước [đồ uống]; nước sinh tố; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein.
Class 35
Mua bán: thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế, thảo dược, trà thảo dược, tinh bột để ăn kiêng hoặc dùng cho mục đích dược phẩm, xi rô dùng cho mục đích dược phẩm, sữa, hạt đã chế biến, Atisô đã được bảo quản, mua bán trứng gà, hạt tẩm ướp hương vị, trái cây đã chế biến, rau củ quả đã chế biến, chế phẩm ngũ cốc, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, ngũ cốc dạng thanh, trà thảo mộc, đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc không dùng cho mục đích y tế, bột ngũ cốc, xi rô dùng cho đồ uống, đồ uống không cồn có hương vị cà phê, đồ uống không cồn có hương vị trà, đồ uống không cồn; đồ uống tăng lực, nước quả ép, nước [đồ uống], nước sinh tố, gia vị, thực phẩm tươi sống, thực phẩm đã chế biến; quảng cáo; đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ, mua bán chè (trà), trà túi lọc, đồ uống trên cơ sở trà, trà dạng bột; dịch vụ hỗ trợ quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh
Class 41
Dịch vụ tổ chức các sự kiện giải trí; cung cấp thông tin liên quan đến tổ chức sự kiện giải trí, văn hóa, thể thao và giáo dục; dịch vụ giáo dục và đào tạo nghề; dịch vụ kỹ thuật âm thanh cho các sự kiện; cho thuê thiết bị âm thanh, ánh sáng và đồ trang trí cho sân khấu.
Class 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; trang trí thực phẩm; cho thuê phòng họp; dịch vụ quán rượu nhỏ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền