S Seraphin
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-16820
- Filing Date
- 18/04/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 153740
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "S".
Applicant / Owner
Tầng 4, tòa nhà hỗn hợp Vườn Đào, ngõ 689 Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
1 other applications
IP Representative
Nhà số 8, ngõ 1060, tổ 4, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Phân bón; hợp chất ni tơ; phân compốt từ chất thải hữu cơ.
Class 4
Khí đốt.
Class 6
Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại; van, vòi bằng kim loại (không phải là bộ phận của máy móc).
Class 7
Động cơ (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy); tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy); máy bơm; máy nén; vòi và van (bộ phận của máy); thiết bị nâng, hạ và bốc xếp; mô tơ; máy phát; nồi hơi công nghiệp (trừ nồi hơi trung tâm, bộ phận của máy móc); thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu, cụ thể: bơm thủy lực; động cơ thủy lực; xi lanh thủy lực.
Class 11
Lò nướng; lò luyện và lò nung; điều hòa không khí.
Class 19
Vật liệu xây dựng từ đất sét; xi măng; vôi; thạch cao; bê tông; các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao như: cấu kiện xây dựng bằng bê tông, công trình xây dựng, có thể chuyên chở được, cột trụ, dầm, tấm panen xây dựng; sản phẩm chịu lửa.
Class 35
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh cụ thể như: các sản phẩm được tái chế từ rác (nhựa, phân bón, nhiên liệu, năng lượng, vật liệu xây dựng); xuất nhập khẩu thiết bị cơ khí tái chế rác thành sản phẩm; bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng; bán buôn phân bón, nước đá; quản lý dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng (không phải quản lý tài chính); tư vấn lập và quản lý dự án (không phải dự án tài chính); lập hồ sơ mời thầu; tư vấn đấu thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp và mua sắm thiết bị; quản lý các dự án xây dựng dân dụng, công nghiệp, xử lý môi trường (không phải quản lý tài chính).
Class 39
Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống; thu gom rác thải không độc hại; thu gom rác thải độc hại.
Class 40
Sản xuất điện; tư vấn xử lý môi trường, xử lý rác thải, nước thải; thoát nước và xử lý nước thải; xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại; tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng các phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất điện hoặc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác; xử lý rác thải hữu cơ để tiêu hủy; xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại; tái chế phế liệu; xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải; thực hiện dự án xử lý môi trường.
Class 42
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ cụ thể tư vấn khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, môi trường, công nghiệp; Dịch vụ chuyển giao công nghệ xử lý môi trường, xử lý rác thải, nước thải; Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan; thẩm tra dự án đầu tư xây dựng (không bao gồm xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng