TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI CHẤT LƯƠNG CAO TẠO NÊN GIÁ TRỊ BỀN VỮNG
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-16872
- Filing Date
- 18/04/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 153790
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT", "HÀ NỘI", "CHẤT LƯỢNG CAO TẠO NÊN GIÁ TRỊ BỀN VỮNG".
Applicant / Owner
Số 87 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
4 other applications
LEGAL STUDIES AND DEVELOPMENT FORUM LSDF
LSDF
DIỄN ĐÀN LUẬT HỌC VÀ PHÁT TRIỂN LSDF
DIỄN ĐÀN LUẬT HỌC VÀ PHÁT TRIỂN LSDF
IP Representative
Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thiết bị giảng dạy; thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, tải xuống được; phần cứng máy tính; phần mềm máy vi tính đã được ghi; điện thoại thông minh; kính đeo mắt.
Class 16
Sách; tạp chí [định kỳ]; sổ tay; xuất bản phẩm dạng in; lịch; phiếu; thẻ; danh thiếp; catalô; phong bì [văn phòng phẩm]; thiếp chúc mừng; áp phích quảng cáo; tranh in khắc; mẫu tờ khai, in sẵn; vật liệu để đóng sách; văn phòng phẩm; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; bút [đồ dùng văn phòng]; giấy; tranh ảnh; bưu thiếp; ấn phẩm; dụng cụ viết; vật liệu dùng để viết; bìa cặp để kẹp tài liệu; con dấu; tem niêm phong; bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]; hộp bút; mica dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng.
Class 18
Cặp đựng giấy tờ, tài liệu; cặp đựng tài liệu dùng cho hội nghị; ba lô; túi xách tay; ví nam; ví nữ; vali du lịch; ô; túi sách học viên; cặp học viên; ví đựng danh thiếp.
Class 21
Cúp tượng kỷ niệm bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh; cúp giải thưởng bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh; tượng bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh; bộ đồ uống trà; cốc; lót cốc, không bằng giấy hoặc vải.
Class 24
Cờ bằng vải; khăn trải bàn [không bằng giấy]; tấm trải dùng cho dã ngoại; túi ngủ; nhãn mác bằng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải.
Class 25
Quần áo; đồ đi chân; giày; dép; mũ; nón; đồ đội đầu; trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang; trang phục dùng trong lễ tốt nghiệp của sinh viên; ca vát; đồng phục; khăn choàng; khăn quàng cổ; thắt lưng [trang phục].
Class 26
Huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; huy hiệu cho trang phục, không bằng kim loại quý; ruy băng giải thưởng; băng đeo tay; ghim cài [phụ kiện của trang phục]; ruy băng và nơ, không bằng giấy, để gói quà tặng.
Class 35
Quảng cáo; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; đánh giá kinh doanh; hoạt động văn phòng; xử lý văn bản; tư vấn quản lý nhân sự; nghiên cứu thị trường; đàm phán hợp đồng kinh doanh cho người khác; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; thăm dò dư luận; quan hệ công chúng; tuyển dụng nhân sự; dịch vụ sao chụp; cho thuê máy và thiết bị văn phòng (không gồm điện thoại và máy fax); dịch vụ thư ký; biên tập số liệu thống kê.
Class 41
Giáo dục; đào tạo; giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa; giảng dạy; trường đào tạo [giáo dục]; học viện [giáo dục]; khảo thí giáo dục; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; tổ chức các cuộc thi [giáo dục và giải trí]; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; xuất bản sách; xuất bản văn bản [không bao gồm những bài quảng cáo]; tổ chức và điều hành hội thảo; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe.
Class 42
Nghiên cứu khoa học; kiểm soát chất lượng; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; cho thuê máy tính; cho thuê phần mềm máy tính.
Class 43
Cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ nhà trọ; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ căng tin; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ khách sạn; cho thuê phòng họp.
Class 45
Dịch vụ pháp lý; dịch vụ tư vấn pháp luật; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ soạn thảo tài liệu pháp lý; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; quản lý quyền tác giả; giám sát quyền sở hữu trí tuệ cho mục đích tư vấn pháp lý; dịch vụ giải quyết tranh chấp ngoài tòa án; dịch vụ trọng tài phân xử; tư vấn về sở hữu trí tuệ; dịch vụ biện hộ pháp lý; dịch vụ kiểm tra việc tuân thủ pháp luật; dịch vụ pháp lý liên quan đến đàm phán hợp đồng cho người khác; dịch vụ tranh tụng; dịch vụ hòa giải.
Processing Timeline
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng