TOP PERFORMANCE TP[Táng zhōu: đường châu]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-17125
- Filing Date
- 22/04/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 171958
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Cam, đen.
Applicant / Owner
Một phần lô đất CN-2, khu A, cụm công nghiệp Quỳnh Giao, xã Quỳnh Giao, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 6
Hợp kim thép; nhôm; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; lá và tấm kim loại; ống thép; biển hiệu bằng kim loại.
Class 17
Vòng bằng cao su; vòng để bịt kín; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; giấy cách điện, cách nhiệt; màng cách điện, cách nhiệt; tấm nhựa, bán thành phẩm.
Class 19
Gỗ bán thành phẩm; gỗ dán; gỗ dùng cho việc gia công dụng cụ gia đình; tấm dán mặt ngoài bằng gỗ; gỗ ép được theo khuôn; sàn không bằng kim loại.
Class 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc dùng trong trường học; đồ đạc dùng trong văn phòng, tranh cổ động bằng gỗ hoặc chất dẻo; miếng ngăn bằng gồ của đồ đạc; mặt bàn.
Class 35
Quảng cáo; giới thiệu sản phẩm; phân phát hàng mẫu; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ quan hệ truyền thông; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua trang web; quảng bá hàng hoá thông qua những người có ảnh hưởng.
Class 40
Dịch vụ mài mòn; dịch vụ lưu hoá (xử lý vật liệu); mạ kim loại; dịch vụ rèn; vạch dấu bằng tia lade; dịch vụ nghề mộc [sản xuất gỗ theo yêu cầu].
Class 42
Nghiên cứu công nghệ; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; thiết kế công nghiệp; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế nguyên mẫu.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ