VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ KIM THỦY Logo

VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ KIM THỦY

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-17651
Filing Date
24/04/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
155840
Publication Date
25/08/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Vàng, xanh dương đậm.

Applicant / Owner

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ KIM THỦY

Ấp Chánh, xã An Thạnh, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

1

Class 1

Xenluloza axetat dạng thô; chế phẩm vi khuẩn dùng trong quá trình axetic hoá; chế phẩm hóa học làm ngưng tụ.

2

Class 2

Chất nhuộm màu thực phẩm; thuốc nhuộm alizarin.

3

Class 3

Chất dính dùng để cố định lông giả; đá để làm nhẵn; chế phẩm để nghiền nhỏ, tán nhỏ; dầu hạnh nhân cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng hạnh nhân; hồ bột để làm bóng vải sau khi giặt là.

5

Class 5

Chất mài mòn dùng trong nha khoa; Aconitin; chất kết dính dùng cho răng; chế phẩm làm trong sạch không khí; thực phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế.

6

Class 6

Thép dạng thô hoặc bán thành phẩm; họp kim thép; mành kiểu con lăn bằng thép; ống thép; họp kim bạc-niken.

7

Class 7

Máy nhào; máy cày; bệ máy; thanh truyền cho máy móc, động cơ điện và động cơ; máy thu hoạch; máy gặt bó.

8

Class 8

Dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]; đá mài; dùi; thanh cắt [dụng cụ cầm tay]; tay nối, bộ phận của thanh trụ tay quay ta rô; tay nối, bộ phận của thanh trụ dụng cụ tiện ren.

9

Class 9

Ắc quy điện cho xe cộ; máy cộng; thiết bị đo tỷ trọng khí; thiết bị để phóng đại [nhiếp ảnh]; thiết bị điện động để điều khiển từ xa các ghi đường sắt; cuộn dây điện từ.

11

Class 11

Hệ thống tưới nước tự động; thiết bị tích nhiệt; đèn đốt axetylen; thiết bị sinh khí axetylen; cái chụp thông gió; thiết bị làm lạnh không khí.

13

Class 13

Đạn nổ.

16

Class 16

Bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng]; máy in địa chỉ; cái cài bút; bản in khắc; màu nước [để vẽ]; mô hình mẫu của kiến trúc sư.

19

Class 19

Cột quảng cáo, không bằng kim loại; thủy tinh alabast dùng trong xây dựng; xi măng amiăng (vật liệu xây dựng hợp thành từ hỗn hợp amiăng, xi măng và nước); phiến đá xám lợp mái; gạch chịu lửa; Asphan.

20

Class 20

Tổ ong; đồ trang trí bằng chất dẻo dùng cho thức ăn; hổ phách vàng; tủ đựng.

28

Class 28

Mồi nhân tạo để câu cá; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; trò chơi vòng; dụng cụ bắn cung; cái đu; bóng bay để trang trí buổi tiệc.

Vienna Classification

24.15.21 (7) 26.04.04 (7) 26.04.07 (7) 26.05.01 (7) 26.05.02 (7) 26.07.25 (7)

Processing Timeline

Application Filing

24/04/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

24/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up