AeroSpeaker
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-17666
- Filing Date
- 24/04/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 168100
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
128, Yeoui-daero, Yeongdeungpo-gu, Seoul 07336, Korea
20 other applications
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Hyper MiniLED
Image trademark
Life’s Good. KITCHEN
UpScroll
Express Fill
ThinQ Food
AI gram Chat
gram AI
Full Convert Drawer
Image trademark
AeroMini
Nano Detail Enhancer
Image trademark
Hyper Radiant RGB
TurboJet
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy giặt quần áo, dùng điện; máy rửa bát tự động; máy hút bụi, dùng điện; ống vòi của máy hút bụi dùng điện; túi của máy hút bụi dùng điện; máy hút bụi, dạng cây; rô-bốt dùng trong công nghiệp; rô-bốt hỗ trợ làm việc nhà hàng ngày, cho mục đích gia dụng; rô-bốt dùng cho mục đích làm sạch; hệ thống mô-đun bao gồm các bệ/giá đỡ xếp hàng/pallet dạng rô bốt; cơ cấu điều khiển cho máy rô-bốt; máy thổi quay/máy quạt gió quay, chạy điện; bơm khí nén; máy nén quay; máy nén dùng cho tủ lạnh; máy vắt khô quần áo [không sấy]; máy trộn, dùng điện, cho mục đích gia dụng; rô-bôt hút bụi; máy chế biến thức ăn, dùng điện; máy làm sạch bằng hơi nước, cho mục đích gia dụng; máy hút bụi cầm tay; máy hút bụi dùng điện, cho mục đích gia dụng và vệ sinh đồ dùng cho giường.
Class 9
Bộ loa/dàn loa; thiết bị chuyển mạch cho loa; loa âm thanh; loa [thiết bị âm thanh]; loa cho máy lọc không khí dùng trong gia đình; loa cho máy điều hòa không khí; loa cho máy hút ẩm; loa cho thiết bị giữ ẩm; phần mềm ứng dụng cho máy lọc không khí; phần mềm ứng dụng máy tính để điều khiển và quản lý thiết bị gia dụng có tích họp loa.
Class 11
Máy điều hòa không khí; thiết bị thổi khí nóng; thiết bị giữ ẩm; máy hút ẩm, chạy điện, cho mục đích gia dụng; bếp tích họp với lò nướng, dùng điện; thiêt bị làm sạch nước, cho mục đích gia dụng; thiết bị ion hóa nước, dùng điện, cho mục đích gia dụng; thiết bị lọc nước dùng màng; bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi ấm, đốt nóng]; thiết bị làm sạch không khí; thiết bị thông gió [điều hòa không khí] để sưởi ấm; đèn đi-ốt phát quang [led]; bếp tích họp với lò nướng, dùng gaz; lò nướng dùng cho nhà bếp, dùng điện; thiết bị hoặc hệ thống để nấu ăn; tủ lạnh dùng điện; máy sấy khô quần áo, dùng điện; thiết bị quản lý quần áo, dùng điện, để sấy khô quần áo và có chức năng khử mùi, khử trùng và hấp quần áo, cho mục đích gia dụng; máy sấy quần áo dùng điện, có chức năng khử trùng, khử mùi và xử lý chống nhăn, cho mục đích gia dụng; bôn rửa/chậu rửa; bộ lọc không khí cho thiết bị điều hòa không khí; bộ lọc cho máy lọc không khí; bộ lọc cho máy lọc không khí; bộ lọc để sử dụng như bộ phận của thiết bị lọc nước; bộ phận của bộ lọc cho thiết bị lọc nước; bộ lọc tinh chế nước; bộ lọc cho thiết bị giữ ẩm dùng điện, cho mục đích gia dụng; thiết bị lọc tinh chế nước, dùng điện, cho mục đích gia dụng.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ