MORE THAN FUN [qi: lạ/hiếm, zhi: chỉ, hao: tốt, wan: chơi]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-17839
- Filing Date
- 24/04/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 154385
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 1201, No.5, Lane 288, Qianfan Road, Xinqiao Town, Songjiang District, Shanghai, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Văn phòng phẩm; Dụng cụ viết; Bút bi gel; Bút bi; Ống đựng ruột bút chì; Bút đánh dấu; Bút bằng thép; Băng xóa [đồ dùng văn phòng]; Chất lỏng để xoá [đồ dùng văn phòng]; Thỏi keo dính dùng cho văn phòng hoặc gia đình; Băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; Cái tẩy; Thước vẽ; Com pa [dụng cụ vẽ]; Sổ gáy xoắn; Tờ giấy rời (đục lỗ để lưu ở cặp có vòng); Sổ ghi chép; Tập giấy ghi chú có keo dán; Tủ đựng văn phòng phẩm để bàn; Giá nhỏ chia ngăn để bàn đựng văn phòng phẩm [đồ dùng văn phòng]; Hộp bút; Đồ trang trí làm bằng bìa cứng; Giấy kính dùng cho máy chiếu [văn phòng phẩm]; Phiếu; Bưu thiếp; Thẻ dạng in; phù hiệu giấy.
Class 28
Bức tượng đồ chơi bằng nhựa; Đồ chơi cao su; Ðồ chơi bằng nhung; Búp bê; Đồ chơi nhồi bông; Nhân vật đồ chơi; Ðồ chơi; Trò chơi cờ bàn; Bài lá; Mô hình nhân vật; Trò chơi ghép hình; Trò chơi trên bàn.
Class 35
Dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về vật tư văn phòng phẩm; Dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về vật tư văn phòng phẩm; Dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến chuyên về đồ chơi; Dịch vụ bán lẻ đồ chơi; Dịch vụ bán buôn đồ chơi; Giới thiệu sản phẩm; Marketing; Dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; Cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; Quảng cáo; Hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; Tư vấn liên quan đến quản lý và tổ chức kinh doanh; Cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; Dàn xếp hợp đồng, cho người khác, để mua bán hàng hóa và dịch vụ; Dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; Quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền