N C NGUYÊN CÁT Nhà thầu chân chính - Công trình chất lượng Logo

N C NGUYÊN CÁT Nhà thầu chân chính - Công trình chất lượng

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-19056
Filing Date
05/05/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
159905
Publication Date
25/08/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Vàng, đỏ, xanh da trời nhạt, xanh da trời đậm.

Applicant / Owner

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG NGUYÊN CÁT

529/1 Nguyễn Tri Phương, phường 08, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Luật TNHH Minh Khuê

P2004, tầng 20, tòa nhà N01A Golden Land, số 275 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân, TP. Hà Nội

Goods / Services

6

Class 6

Vật liệu xây dựng bằng kim loại; nhôm; phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho xây dựng; vật liệu gia cố bằng kim loại cho xây dựng; cột trụ bằng kim loại cho xây dựng; tấm kim loại dùng cho xây dựng.

19

Class 19

Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; xi măng; bê tông; thạch cao [vật liệu xây dựng]; kính xây dựng; vật liệu gia cố, không bằng kim loại dùng cho xây dựng.

35

Class 35

Mua bán các sản phẩm: vật liệu xây dựng bằng kim loại; mua bán các sản phẩm: vật liệu xây dựng không bằng kim loại; mua bán các sản phẩm: sắt thép, bê tông, xi măng, thạch cao; mua bán các sản phẩm: tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến; mua bán các sản phẩm: gạch xây, ngói đá, cát, sỏi, kính xây dựng; mua bán các sản phẩm: sơn, vécni, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh.

36

Class 36

Dịch vụ bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê bất động sản; môi giới; môi giới bất động sản; định giá bất động sản.

37

Class 37

Xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; tư vấn xây dựng; khai thác khoáng sản.

42

Class 42

Thiết lập các bản vẽ xây dựng; tư vấn kiến trúc; dịch vụ kiến trúc; thiết kế trang trí nội thất; nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình; thiết kế công nghiệp.

43

Class 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; đặt chỗ ở tạm thời; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà nghỉ du lịch.

Vienna Classification

01.01.02 (7) 01.01.10 (7) 01.07.06 (7) 26.01.01 (7) 26.01.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

05/05/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/05/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up