VIETSUCCESS
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-19575
- Filing Date
- 07/05/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 173236
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1815 S5.02 khu dân cư và công viên Phước Thiện, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm làm sạch; nước hoa; hương liệu (tinh dầu); kem đánh răng; dầu gội đầu; chế phẩm mỹ phẩm để tắm.
Class 5
Chế phẩm dược; dược phẩm; chế phẩm vitamin; chất bổ sung dinh dưỡng; thảo dược; thuốc bổ [thuốc, dược phẩm].
Class 8
Bàn là quần áo; kéo xén (tông dơ) để cạo râu; dao cạo dùng điện hoặc không dùng điện; dao; thìa (muỗng); nĩa ăn.
Class 9
Điện thoại thông minh; điện thoại di động; máy vi tính; máy tính xách tay; máy tính bảng; bộ khuếch đại âm thanh; đồng hồ thông minh; thiết bị sạc điện thoại di động; thiết bị sạc điện cầm tay; thiết bị sạc pin; tai nghe.
Class 10
Đệm lót cho mục đích y tế; gối khí dùng cho mục đích y tế; gối hơi dùng cho mục đích y tế; nệm lót hơi dùng cho mục đích y tế; đệm lót khí dùng cho mục đích y tế; giường có kết cấu đặc biệt cho mục đích y tế.
Class 20
Gối dài (gối ống, gối ôm); giường cũi của trẻ em; đệm ngồi - nằm (nệm ngồi-nằm); đệm ngủ (nệm ngủ); đệm lò xo (nệm lò xo); gối.
Class 21
Pha lê (đồ chứa đựng bằng thủy tinh); nồi nấu; bộ đựng gia vị; lọ hoa; bộ đồ uống trà; bàn chải đánh răng; thiết bị sử dụng nước để làm sạch răng và lợi; dụng cụ nhà bếp.
Class 24
Chăn; vỏ đệm (vỏ nệm); áo gối (vỏ gối); mền bông (chăn bông); khăn phủ giường (tấm phủ giường); vải bọc (bọc đệm).
Class 29
Thực phẩm đã chế biến từ thịt; thực phẩm đã chế biến từ cá; thực phẩm đã chế biến từ hải sản; rau đã được bảo quản và đóng hộp; sữa chua; sản phẩm sữa.
Class 30
Cà phê; trà; sô cộ la; bánh quy; gia vị thực phẩm; chế phẩm ngũ cốc.
Class 31
Động vật sống; thủy hải sản còn sổng; quả tươi; rau tươi; cây giống; thức ăn cho thủy sản, gia súc, gia cầm.
Class 35
Mua bán (đại lý ký gửi, phân phối), xuất nhập khẩu: Mỹ phẩm, chế phẩm làm sạch, nước hoa, hương liệu (tinh dầu), kem đánh răng dầu gội đầu, chế phẩm mỹ phẩm để tắm, chế phẩm trang điểm, chế phẩm dược, dược phẩm, chế phẩm vitamin, chất bổ sung dinh dưỡng, thảo dược, thuốc bổ [thuốc, dược phẩm], chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu, thuốc kháng sinh, máy rửa bát đĩa, máy ép, nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện, máy xay dùng trong gia đình, máy lau nhà băng hơi nước, máy trộn chạy điện dùng cho mục đích gia đình, máy giặt, máy hút bụi chân không, rô bốt gia dụng có trí thông minh nhân tạo dùng để làm sạch và giặt, máy phát điện, máy phát điện khẩn cấp, máy nông nghiệp, máy bơm, máy bán hàng tự động, máy in, máy in 3D, robot công nghiệp, bàn là quần áo, kéo xén (tông đơ) để cạo râu, dao cạo (dùng điện hoặc không dùng điện), dao, thìa (muỗng), nĩa ăn, dụng cụ thái rau củ, điện thoại thông minh, điện thoại di động, máy vi tính, máy tính xách tay, máy tính bảng, máy tính, máy chiếu video, thiết bị thu hình, máy fax, máy in dùng với máy tính, thiết bị sao chụp [dạng chụp ảnh, tĩnh điện; nhiệt], thiết bị điều khiển từ xa, thiết bị ngoại vi của máy vi tính, phần cứng máy tính, trung tâm điều khiển nhà tự động, trung tâm điều khiển nhà thông minh, bộ khuếch đại âm thanh, máy tính tiền, thiết bị nghe nhạc cầm tay, đồng hồ thông minh, vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động, màn hình [phần cứng máy vi tính], thiết bị sạc điện thoại di động, thiết bị sạc điện cầm tay, thiết bị sạc cho ắc quy điện, thiết bị nạp ắc quy, thiết bị sạc pin, tai nghe, ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về, phần mềm máy tính, ghi sẵn, nền tảng phần mềm máy tính- ghi sẵn hoặc có thể tải về, robot hình người có trí tuệ nhân tạo để sử dụng trong việc dọn dẹp và giặt giũ trong gia đình nệm, đệm, đệm nước, đệm hơi, đệm lò xo, ga, gối, gối ôm, giường gỗ, giường nệm, giường-cũi trẻ em, đệm ngồi-nằm, tủ, bàn, ghế, ghế nệm, ghế dài (ghế đi văng), ghế sofa, nệm hơi, nệm nước, khăn phủ giường, chăn, áo gối, vỏ gối, vỏ nệm, đệm lót cho mục đích y tế, gối khí dùng cho mục đích y tế, gối hơi dùng cho mục đích y tế, nệm lót hơi dùng cho mục đích y tế, đệm lót khí dùng cho mục đích y tế, giường có kết cấu đặc biệt cho mục đích y tế, chăn dùng điện cho mục đích y tế, tấm đệm làm mát dùng cho mục đích sơ cứu y tế, bộ khung xương rô-bốt (exoskeleton) dùng cho mục đích y tế, giường dùng trong bệnh viện, đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống, pha lê, nồi nấu, bộ đựng gia vị, lọ hoa, bộ đồ uống trà, bàn chải đánh răng, thiết bị sử dụng nước để làm sạch răng và lợi, dụng cụ nhà bếp, bộ chai lọ đựng dầu và dấm, bồn tắm có thể bơm phòng cho em bé, dụng cụ rửa mặt dùng điện, bộ đồ uốn
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức