Nasar Nữ hoàng chất lượng
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-20149
- Filing Date
- 09/05/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 178959
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh ngọc lam, vàng.
Applicant / Owner
Số 9, liền kề 6A, khu đô thị Mỗ Lao, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội
1 other applications
IP Representative
Số 24C, ngách 211/237 phố Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm không chứa thuốc, cụ thể là mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc, xà bông, sữa tắm, dầu gội, nước hoa, tinh dầu.
Class 4
Nến thơm.
Class 21
Bộ đồ uống trà [bộ đồ ăn]; ấm trà; tách (chén); đồ pha trà; bình pha trà, không dùng điện; bộ lọc trà.
Class 29
Dầu dùng cho thực phẩm cụ thể là dầu đậu nành, dầu vừng, dầu ôliu, dầu dừa; bơ thực vật; hạt điều đã chế biến; nhân sâm đã chế biến (dùng làm thực phẩm).
Class 30
Đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở cà phê; gạo; bún; miến; mì sợi; tinh bột cho thực phẩm; gia vị; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; trà sâm (không dùng cho mục đích y tế); mật ong.
Class 31
Nhân sâm tươi; củ sâm tươi; hoa sâm tươi; nhân sâm chưa chế biến; hồng sâm chưa chế biến.
Class 32
Đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước ép trái cây; nước sinh tố; đồ uống hỗn hợp, không có cồn; nước [đồ uống]; nước ngọt.
Class 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán trà; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ nhà hàng ảo [cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu cầu từ các đơn hàng trực tuyến].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ