10+ TEA & COFFEE Mười điểm và hơn thế nữa
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-20506
- Filing Date
- 12/05/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/182223
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá mạ, vàng nhạt, da cam, trắng, đỏ đen.
Applicant / Owner
Thôn Mới, xã Trường Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 12
Xe đẩy hàng; linh kiện bánh xe; phương tiện xe đẩy tay; càng bánh xe đẩy; mâm bánh xe đẩy; xe cải tiến.
Class 20
Giá [đồ đạc]; tủ nhiều ngăn; bàn; ghế ngồi; giá treo đồ; tủ bế [đồ đạc].
Class 21
Ống hút để uống; thìa phục vụ đồ ăn; đĩa để đựng đồ ăn; cốc để đựng đồ uống; đồ gốm để chứa đựng; dụng cụ nhà bếp; muôi (muỗng) múc.
Class 25
Quần áo; váy; đồ đi chân; đồ đội đầu; thắt lưng (trang phục); trang phục dệt kim.
Class 29
Sữa; trứng; rau củ quả, đã chế biến; trái cây, đã chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; thạch chưa nấu.
Class 30
Trà (chè); cà phê; bánh ngọt; bánh kẹo; kem lạnh; mỳ sợi; phở; sợi phở tươi; trân châu sống.
Class 31
Quả tươi; hạt [ngũ cốc]; đậu đỏ tươi.
Class 32
Bia; nước ép trái cây; nước uống có ga; đồ uống không cồn; nước ngọt; nước sô đa.
Class 35
Mua bán: ống hút để uống, thìa phục vụ đồ ăn, đĩa để đựng đồ ăn, cốc để đựng đồ uống, đồ gốm để chứa đựng, dụng cụ nhà bếp, sữa, phở, trứng, rau củ quả, đã chế biến, trái cây, đã chế biến, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt, đồ ăn vặt đã qua chế biến, trà (chè), cà phê, bánh ngọt, bánh kẹo, kem lạnh, mỳ sợi, quả tươi, hạt [ngũ cốc], sợi phở tươi, nguyên liệu dành cho đồ uống chưa chế biến (như trân châu sống, thạch chưa nấu, đậu đỏ tươi), bia, nước ép trái cây, nước uống có ga, đồ uống không cồn, nước ngọt, nước sô đa, ô (dù), xe đẩy hàng, linh kiện bánh xe, phương tiện xe đẩy tay, càng bánh xe đẩy, mâm bánh xe đẩy, xe cải tiến, giá [đồ đạc], tủ nhiều ngăn, bàn, ghế ngồi, giá treo đồ, tủ bế [đồ đạc, quần áo, váy, đồ đi chân, đồ đội đầu, thắt lưng (trang phục), trang phục dệt kim; tư vấn quản lý kinh doanh liên quan đến nhượng quyền; quảng cáo; tư vấn tổ chức kinh doanh; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác.
Class 41
Dịch vụ giáo dục, đào tạo; dịch vụ đào tạo kỹ năng pha chế đồ uống; dịch vụ đào tạo nấu ăn; dịch vụ dạy làm bánh; tổ chức các cuộc thi (giáo dục và giải trí); dịch vụ giải trí.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quán cà phê; tiệm bánh; tiệm mỳ; cung cấp thực phẩm và đồ uống có thể mang đi do nhà hàng thực hiện.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ