BIWASE Logo

BIWASE

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-21195
Filing Date
14/05/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
174076
Publication Date
27/10/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương đậm, xanh dương nhạt, cam, trắng.

Applicant / Owner

Công ty CP - Tổng Công ty nước - môi trường Bình Dương

Số 11 Ngô Văn Trị, phường Phú Lợi, thành phố Thu Dầu Một, tỉnh Bình Dương

IP Representative

Công ty TNHH một thành viên Trường Luật

51-53 Trần Não, khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Goods / Services

1

Class 1

Phân bón; chế phẩm phân bón; chất nền dùng để trồng trọt ngoài đất; thuốc kích thích sinh trưởng cho cây trồng; chất ức chế sinh trưởng cây trồng.

32

Class 32

Đồ uống không cồn: nước khoáng; nước suối đóng chai; nước ép trái cây; nước ngọt.

35

Class 35

Mua bán, bán buôn, bán lẻ vật liệu xây dựng: sắt, cát, đá, xi măng, phế liệu và phế thải kim loại, ống nước và đường truyền nước, khăn giấy ướt, rau củ quả tươi, đồ uống có cồn [bia, rượu], đồ uống không cồn [nước ngọt, nước ép trái cây, nước ngọt đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước tinh khiết, văn phòng phẩm [sách, báo, tạp chí, bút, viết], dược phẩm, mỹ phẩm, phân bón, chế phẩm phân bón, chất nền dùng để trồng trọt ngoài đất, thuốc kích thích sinh trưởng cho cây trồng, chất ức chế sinh trưởng cây trồng, thuốc diệt cỏ, thuốc diệt trừ sâu bọ, thuốc diệt nấm khuẩn, thuốc trừ vi khuẩn hại cây trồng, thuốc trừ động vật có hại, thuốc trừ côn trùng.

36

Class 36

Kinh doanh bất động sản; đầu tư vốn xây dựng công trình cấp thoát nước và công trình thủy lợi; cho thuê bất động sản; cho thuê nhà, xưởng.

37

Class 37

Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; thi công lắp đặt các công trình cấp thoát nước; khai thác nước và xây dựng công trình thủy lợi; dịch vụ vệ sinh, cụ thể là thu gom chất thải sinh hoạt, công nghiệp (trừ vận chuyển); tu sửa/bảo dưỡng các công trình thủy lợi; xây dựng các công trình cấp thoát nước.

39

Class 39

Thu gom rác thải [vận chuyển]; dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa bằng đường bộ; cho thuê xe ô tô; dịch vụ phân phối và cung cấp nước phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất.

40

Class 40

Gia công cơ khí; xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại; xử lý ô nhiễm môi trường và hoạt động quản lý chất thải [dịch vụ xử lý]; xử lý nước khai thác [nước ngầm, nước khoáng]; xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp; xử lý nước.

41

Class 41

Đào tạo nghề; trung tâm bồi dưỡng văn hóa; tổ chức hội thảo, hội nghị.

43

Class 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ khách sạn; quán ăn; quán cà phê; quán ăn tự phục vụ.

44

Class 44

Trồng rau sạch; trồng cây nông nghiệp; trồng cây cảnh và hoa; dịch vụ chăm sóc cây trồng.

Vienna Classification

01.15.15 (7) 05.01.01 (7) 05.01.16 (7) 12.03.11 (7) 26.04.04 (7) 26.11.08 (7)

Processing Timeline

Application Filing

14/05/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

14/05/2025

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

06/08/2025

Biên lai điện tử XLQ

06/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up