Tam Tư Đường
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-21365
- Filing Date
- 15/05/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 179797
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 401, 4th Floor, 227 Jinting North Road, Jimei District, Xiamen City, Fujian, China
5 other applications
SANZITANG [SAN: số 3; ZI: tài sản, sở hữu; TANG: đại sảnh, tòa, trụ sở lớn, phòng lớn]
SANZITANG [SAN: số 3; ZI: tài sản, sở hữu; TANG: đại sảnh, tòa, trụ sở lớn, phòng lớn]
CENSTO [SAN: số 3; ZI: tài sản, sở hữu; TANG: đại sảnh, tòa, trụ sở lớn, phòng lớn]
CENSTO [SAN: số 3; ZI: tài sản, sở hữu; TANG: đại sảnh, tòa, trụ sở lớn, phòng lớn]
SANZITANG
IP Representative
Tầng 2, tòa nhà Udic Complex Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Xà phòng bánh; chế phẩm làm sạch; chế phẩm đánh bóng; chế phẩm để nghiền nhỏ, tán nhỏ; tinh dầu; mỹ phẩm dùng cho lông mày; bút chì kẻ lông mày; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; đồ trang điểm mắt [mỹ phẩm]; phấn mắt; bột ánh nhũ dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm tẩy trang; mỹ phẩm; kem che khuyết điểm trên khuôn mặt; chế phẩm để tẩy lớp trang điểm; bút chì kẻ mắt; bút chì mỹ phẩm; gel mặt nạ mắt; kem làm trắng da; miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm cho trẻ em; phấn trang điểm má; chế phẩm tẩy trang mắt; kem đánh răng; hương thơm để thắp; chế phẩm làm thơm không khí; mỹ phẩm cho động vật; chế phẩm xịt cố định lớp trang điểm; kem nền; huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Class 8
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dao cạo an toàn; dao cạo; dụng cụ uốn lông mi; dao cạo thẳng; dao; cán dao; cán của dụng cụ cầm tay; lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay]; dao [dụng cụ cầm tay].
Class 21
Cốc; đồ gốm cho mục đích gia dụng; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh; bình để uống; lược; bàn chải đánh răng; tăm; đồ dùng tẩy trang; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân [có đồ bên trong]; bàn chải lông mày; dụng cụ mỹ phẩm; que trộn mỹ phẩm; cọ chải lông mi; chổi lông trang điểm; bông mút để trang điểm; thùng chứa cách nhiệt; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; bể cá trong nhà; bẫy côn trùng; đồ thủy tinh [đồ chứa đựng] cho đồ uống; dụng cụ khuếch tán dầu thơm, trừ loại khuếch tán bằng thanh sậy, chạy điện và không chạy điện; phalê [đồ chứa đựng bằng thủy tinh].
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền