CAI LIN JI [cai: cỏ dại; lin: rừng; ji: dấu hiệu]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-21486
- Filing Date
- 15/05/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 156954
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Office 3, 10F, Unit T3, Building T3-P6, No. 9 Jingwu Road, Jianghan District Wuhan, Hubei, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Xúc xích; thịt muối; pa tê thịt; nội tạng gia súc dùng làm thực phẩm; thịt bò; bánh cá (thực phẩm làm từ cá); cá viên; tôm, không còn sống; chế phẩm để nấu xúp; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau; thực phẩm ăn nhanh chứa thành phần chính là thịt; rau muối; rau đã được bảo quản; trứng vịt muối; trứng trà.
Class 30
Bột vừng nhão dùng như gia vị; bánh trung thu; bánh gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bánh nướng; bánh bao gạo; bánh trôi gạo; cháo; bánh bao nhân đậu nghiền; bánh cuộn hấp; bánh bao hấp; tương; xốt [gia vị]; bữa trưa đóng gói sẵn bao gồm chủ yếu là cơm, và có thêm thịt, cá hoặc rau; nước xốt thịt nấu chín.
Class 43
Dịch vụ căng tin; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ quán rượu nhỏ; cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn; dịch vụ đánh giá thực phẩm [cung cấp thông tin về thực phẩm và đồ uống]; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; tư vấn liên quan đến công thức nấu ăn; dịch vụ ăn uống do khách sạn cung cấp; dịch vụ ăn uống cho nhà ăn công ty; dịch vụ ăn uống cho trường học; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ ăn uống lưu động.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền