HORTIFRUT BERRIES FOR THE WORLD EVERY DAY Logo

HORTIFRUT BERRIES FOR THE WORLD EVERY DAY

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-21842
Filing Date
16/05/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, đen, đỏ, xanh lá cây.

Applicant / Owner

Hortifrut S.A.

Av. El Cóndor Nº 600, Piso 4, Ciudad Empresarial, Huechuraba, Santiago, Chile

IP Representative

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Trái cây, rau củ và các loại đậu hạt đóng hộp, đông lạnh, đóng lon, sấy khô (đã khử nước) và nấu chín; đồ ăn vặt/đồ ăn nhẹ từ trái cây; trái cây kết tinh (tẩm đường); bột trái cây; trái cây đã chế biến; salad trái cây; thịt quả/cùi của trái cây; trái cây nghiền nhuyễn; trái cây tẩm hương vị; hạt rang; trái cây nấu đường (compote); mứt và thạch/nước quả nấu đông.

31

Class 31

Các sản phẩm nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô (chưa xử lý) và hạt (ngũ cốc); rau củ và trái cây tươi; hạt giống, cây (cây trồng), cây trồng và hoa tự nhiên; trái cây và quả hạch sấy khô chưa qua chế biến.

35

Class 35

Cung cấp thông tin doanh nghiệp qua trang web; cung cấp thông tin kinh doanh qua trang web; quảng bá trực tuyến qua mạng máy tính và trang web; dịch vụ gom nhóm hàng hóa, thay mặt cho bên thứ ba, các hàng hóa thuộc nhóm 29 đến nhóm 32 (trừ vận chuyển) cho người tiêu dùng thuận tiện xem và mua, dịch vụ này có thể được cung cấp bởi các doanh nghiệp bán lẻ hoặc bán buôn thông qua bán hàng trực tuyến; cung cấp không gian bán hàng trực tuyến cho người bán và người mua các sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ bán lẻ các hàng hóa thuộc nhóm 29 đến nhóm 32 sẵn có thông qua phần mềm dành cho điện thoại thông minh; dịch vụ thương mại điện tử, cụ thể là cung cấp thông tin về các hàng hóa thuộc nhóm 29 đến nhóm 32 thông qua mạng viễn thông cho mục đích quảng cáo và bán hàng; dịch vụ mua bán hàng hóa các loại cho công chúng qua Internet, thư hoặc thông qua phương tiện tương tác truyền thông như dữ liệu, tin nhắn, hình ảnh, văn bản và các hình thức kết hợp của chúng, thông qua phương tiện máy tính, mạng Internet toàn cầu (world wide web) và các mạng dữ liệu khác; dịch vụ mua bán hàng hóa các loại cho công chúng thông qua phương tiện giao tiếp bằng lời nói và/hoặc hình ảnh, thông qua thiết bị đầu cuối máy tính, fax và các phương tiện analog và kỹ thuật số khác; xử lý hành chính các đơn đặt hàng các hàng hóa thuộc các nhóm 29 đến nhóm 32; dịch vụ bán hàng qua thư đặt hàng đối với các hàng hóa thuộc nhóm 29 đến nhóm 32; dịch vụ bán hàng qua catalô đối với các hàng hóa thuộc nhóm 29 đến nhóm 32; dịch vụ đánh giá và định giá (giá cả) tất cả các loại hàng hóa và dịch vụ qua internet; dịch vụ nhận đơn đặt hàng qua điện thoại cho người khác; dịch vụ mua sắm cho bên thứ ba [mua hàng hóa và dịch vụ cho các công ty khác]; dịch vụ thu mua cho bên thứ ba, trung gian thương mại, xuất nhập khẩu trái cây đông lạnh, trái cây và rau quả đóng hộp, trái cây tươi, các sản phẩm nông nghiệp và làm vườn.

Vienna Classification

01.05.01 (7) 03.07.17 (7) 06.01.02 (7) 25.05.25 (7) 26.11.08 (7) 26.11.12 (7)

Processing Timeline

Application Filing

16/05/2025 Nộp đơn

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

16/09/2025

Biên lai điện tử XLQ

16/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up