YENDAO Logo

YENDAO

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-21900
Filing Date
19/05/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
160121
Publication Date
25/08/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN YẾN ĐẢO CẦN GIỜ

170 đường Đào Cừ, khu phố Phong Thạnh, xã Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm có chứa yến sào.

5

Class 5

Dược phẩm, thực phẩm chức năng chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào,thực phẩm chức năng chứa đông trùng hạ thảo, thực phẩm chức năng chứa thảo dược, thực phẩm chức năng bổ sung dưỡng chất (tất cả dùng cho mục đích y tế).

14

Class 14

Trang sức bạc, trang sức vàng, trang sức đá quý.

29

Class 29

Yến sào (tổ yến sấy khô); thực phẩm làm từ yến sào (như chè yến, yến chưng); sữa; sữa chua, thạch yến; thạch trái cây.

32

Class 32

Nước yến sào (đồ uống không cồn), nước suối (đồ uống), nước dừa tươi (đồ uống).

35

Class 35

Mua bán: thực phẩm như thịt, cá, hải sản tươi, thịt cá đông lạnh, hải sản đông lạnh, thực phẩm được làm từ rau, củ, quả và nấm, thực phẩm làm từ bột, gạo và ngũ cốc, dầu thực vật, bánh kẹo, bánh mì, nước sốt, nước mắm, dầu hào, nem, chả, mứt hoa quả, hoa củ quả sấy, sữa, sữa chua, bột cà phê hòa tan, thạch hoa quả, rau củ quả tươi, đồ uống bao gồm rượu, chè, cà phê, ca cao, đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la và trà, mua bán yến sào, thực phẩm làm từ yến (như: chè yến, yến chưng, súp yến, cháo yến, trà yến, ngũ cốc yến sào, sữa chua yến, thạch yến, đồ uống không cồn làm từ tổ yến, nước yến, nước yến ngân nhỉ), đồ uống có cồn, đồ uống hoa quả, đồ uống có ga, mỹ phẩm có chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào (tổ chim yến), thực phẩm chức năng làm từ yến sào.

36

Class 36

Cho thuê bất động sản, cho thuê nhà ở, văn phòng làm việc.

40

Class 40

Bảo quản, gia công yến sào (tổ chim yến).

41

Class 41

Dịch vụ karaoke; cung cấp dịch vụ hát karaoke.

42

Class 42

Thiết kế xây dựng nhà nuôi chim yến; tư vấn kỹ thuật công nghệ nuôi chim yến.

43

Class 43

Quán cà phê; quán giải khát; dịch vụ nhà hàng ăn uống; quán rượu; khách sạn.

44

Class 44

Thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc da toàn thân, dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ nuôi chim yến; khai thác tài nguyên yến sào (tổ chim yến).

Vienna Classification

01.01.05 (7) 01.01.10 (7) 03.07.10 (7) 03.07.16 (7) 03.07.20 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

19/05/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

19/05/2025

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

03/11/2025

997 Biên lai điện tử PS

03/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up