CHARADE
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-22117
- Filing Date
- 19/05/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/182285
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
7-1, Hommachi, Kurashiki-shi, Okayama 7100054, Japan
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 2, số 7, phố Đỗ Hạnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
Goods / Services
Class 24
Vải dệt, không phải vải viền cho chiếu tatami; vải dệt kim; khăn mặt bằng vải; tenugui [khăn bông nhật bản]; khăn tay bỏ túi bằng vải; fukusa [vải bọc nghi lễ nhật bản]; furoshiki [vải bọc đa năng của nhật bản]; màn chống muỗi; ga trải giường; chăn futon; vỏ bọc cho chăn bông futon; vải bọc đệm futon [đệm kiểu nhật bản] [futon không nhồi]; áo gối; chăn; khăn ăn bằng vải dệt; khăn lau khô bát đĩa; tấm phủ đồ đạc bằng vải; tấm trướng treo tường làm bằng vải; rèm bằng sợi dệt; khăn trải bàn bằng vải dệt; màn cửa [màn cửa dày].
Class 25
Quần áo; áo khoác ngoài không theo phong cách nhật bản; áo choàng ngoài; áo len dài tay; áo sơ mi; quần áo ngủ; quần áo lót [đồ lót]; đồ bơi [bộ quần áo tắm]; mũ bơi; áo nịt ngoài; áo ba lỗ; áo thun ngắn tay; quần áo truyền thống nhật bản; tấm che mắt khi ngủ; tạp dề [trang phục]; khăn quàng cổ dạng ống; bít tất ngắn cổ và tất dài không phải là đồ thể thao đặc biệt; xà cạp quấn bắp chân và ghệt; khăn choàng bằng lông thú; khăn choàng; khăn quàng cổ; tabi [tất kiểu nhật]; vỏ bọc cho tabi [vỏ bọc cho tất kiểu nhật bản]; găng tay và găng tay hở ngón [trang phục]; ca vát; khăn choàng cổ; khăn rằn [khăn quàng cổ]; quần áo giữ nhiệt; mũ giữ nhiệt; đồ lót giữ nhiệt; vớ giữ nhiệt; khăn choàng [trang phục]; mũ che tai [trang phục]; đồ đội đầu; mũ ngủ; quần áo thể thao, trừ quần áo dùng cho thể thao dưới nước.
Processing Timeline
Application Filing
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ