DonDon
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-22489
- Filing Date
- 21/05/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 157021
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, vàng.
Applicant / Owner
12F, Bldg. B, 170, Eulji-ro, (Eulji-ro 4ga, Eulji Twin Tower) Jung-gu, Seoul, Republic of Korea
8 other applications
DonDon
DonDon
PROSEED
PROSEED
PROSEED
MEAT MASTER SINCE 1999
MEAT MASTER SINCE 1999
MEAT MASTER SINCE 1999
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 31
Sản phẩm lót ổ cho gia cầm đẻ trứng; yến mạch dùng làm thức ăn cho gia cầm; thức ăn cho gia cầm; gia súc sống; cám tăng trọng vật nuôi; thức ăn cho vật nuôi; sản phẩm thay thế sữa làm thức ăn cho gia súc; muối dùng cho gia súc; thức ăn dạng bánh từ bã nghiền ngô cho gia súc; thức ăn dạng bánh từ bã nghiền cải dầu cho gia súc; thức ăn tăng lực dùng cho gia súc; thức ăn cho chó; thức ăn cho cá cảnh; rơm trải ổ; mồi câu cá được xử lý dạng hỗn hợp nhão; mồi sống để câu cá; con tằm; thức ăn cho động vật; thức ăn cho gà; vỏ đậu nành làm thức ăn động vật; nước tương đóng bánh dùng làm thức ăn động vật; tinh bột dạng bột nhão làm thức ăn động vật; bột đậu nành làm thức ăn động vật; bột hạt lanh làm thức ăn động vật; hạt đã qua chế biến làm thức ăn động vật; gạo chưa chế biến làm thức ăn động vật; bột dừa làm thức ăn động vật; bánh từ bã đậu nành và ngũ cốc làm thức ăn động vật; hương liệu dùng cho thức ăn động vật; bột làm thức ăn động vật; ổ cho động vật; sản phẩm thay thế sữa cho tiêu thụ của động vật; bột lạc làm thức ăn động vật; khô dầu lạc đóng bánh làm thức ăn động vật; chế phẩm vỗ béo động vật; thực phẩm cho động vật; đồ uống cho động vật; thức ăn nhai cho động vật; men cho thức ăn động vật; lợn [vật nuôi]; thức ăn gia súc; thức ăn cho ngựa; bã rượu bia làm thức ăn gia súc; thức ăn cho cá; khoai tây chưa qua chế biến; hạt [ngũ cốc]; trái cây chưa qua chế biến; yến mạch chưa qua chế biến; hạt kê proso chưa qua chế biến; phấn hoa [vật liệu thô]; đậu chưa qua chế biến; kiều mạch chưa qua chế biến; lúa mì chưa qua chế biến; thóc chưa qua xử lý; đại mạch chưa qua chế biến; hạt kê châu Phi chưa qua chế biến; ngô chưa qua chế biến; kê đuôi cáo chưa chế biến; rau chưa qua chế biến; bần thô [vỏ cây thô]; hạt ca cao thô; thức ăn lên men cho động vật; chồi cây; thức ăn công thức cho động vật; trứng đã được thụ tinh dùng để ấp; thức ăn tăng trọng cho động vật; cỏ khô; cám; hạt làm thức ăn động vật; phụ phẩm của quá trình xử lý ngũ cốc dùng làm thức ăn động vật; thức ăn chăn nuôi dạng bánh từ bã nghiền của hạt cây lấy dầu; mầm lúa mì dùng làm thức ăn động vật; cám trộn dùng làm thức ăn động vật; rơm [thức ăn gia súc]; rễ cây dùng làm thức ăn động vật; vôi cho thức ăn động vật; bột gạo dùng làm thức ăn động vật; bột lanh [thức ăn gia súc]; hạt lanh dùng làm thức ăn động vật; hạt và vỏ kết dính của cây họ đậu Nam Mỹ (algarovilla) dùng làm thức ăn động vật; bột cá dùng làm thức ăn động vật; bã rượu; bã rượu làm thức ăn động vật; bột đậu nành dùng làm thức ăn động vật; hạt cải dầu dùng làm thức ăn động vật; bã trái cây [nguyên liệu thô]; tảo dùng làm thức ăn động vật; bột tảo dùng làm thức ăn động vật; nguyên liệu thực phẩm dùng làm thức ăn động vật; gia cầm để nhân gi
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
Đang giải quyết