YUMY
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-23462
- Filing Date
- 26/05/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 155656
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số nhà 2, ngách 117/49 đường Xuân Đỉnh, phường Xuân Đỉnh, thành phố Hà Nội
9 other applications
SAPON GLOBAL
SAPON CARE
SAPON GROUP
SAPON MEDICAL
SAPON INVESTMENT
SAPON MED
SAPON TĂM BÔNG MUỐI BIỂN
Image trademark
ATEN
IP Representative
255 Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông tẩm chế phẩm tẩy trang; chế phẩm tẩy trang; kem đánh răng; khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm.
Class 5
Tăm bông dùng cho mục đích y tế; bông dùng cho mục đích y tế; bông vô trùng; băng vệ sinh; nước rửa tay diệt khuẩn; băng dính dùng cho mục đích y tế.
Class 8
Dao cạo râu; hộp dao cạo râu; dao cạo râu, dùng điện hoặc không dùng điện; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; kéo xén (tông đơ) cắt tóc cho cá nhân [dùng điện và không dùng điện]; kéo xén (tông đơ) để cạo râu.
Class 11
Bật lửa gaz; lò nướng bánh mỳ; thiết bị khử trùng; thiết bị điều hòa không khí; thiết bị lọc nước; thiết bị lọc khí gaz.
Class 16
Văn phòng phẩm; khăn giấy dùng để tẩy trang; giấy vệ sinh; khăn ăn bằng giấy; khăn lau bằng giấy; khăn giấy.
Class 21
Tăm; tăm chỉ nha khoa; chỉ nha khoa; bông phấn để trang điểm; đồ dùng tẩy trang; bàn chải đánh răng, dùng điện; dụng cụ làm sạch lưỡi.
Class 34
Bật lửa dùng cho người hút thuốc; hộp đựng thuốc lá điếu; diêm; tẩu thuốc lá; hộp diêm; ống cắm diêm.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm sau: bông dùng cho mục đích mỹ phẩm, tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm, bông tẩm chế phẩm tẩy trang, chế phẩm tẩy trang, kem đánh răng, khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm, tăm bông dùng cho mục đích y tế, bông dùng cho mục đích y tế, bông vô trùng, băng vệ sinh, nước rửa tay diệt khuẩn, băng dính dùng cho mục đích y tế, dao cạo râu, hộp dao cạo râu, dao cạo râu, dùng điện hoặc không dùng điện, bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa], kéo xén (tông đơ) cắt tóc cho cá nhân [dùng điện và không dùng điện], kéo xén (tông đơ) để cạo râu, bật lửa gaz, lò nướng bánh mỳ, thiết bị khử trùng, thiết bị điều hòa không khí, thiết bị lọc nước, thiết bị lọc khí gaz, văn phòng phẩm, khăn giấy dùng để tẩy trang, giấy vệ sinh, khăn ăn bằng giấy, khăn lau bằng giấy, khăn giấy, tăm, tăm chỉ nha khoa, chỉ nha khoa, bông phấn để trang điểm, đồ dùng tẩy trang, bàn chải đánh răng, dùng điện, dụng cụ làm sạch lưỡi, bật lửa dùng cho người hút thuốc, hộp đựng thuốc lá điếu, diêm, tẩu thuốc lá, hộp diêm, ống cắm diêm.
Processing Timeline
Application Filing
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4304 Bổ sung giấy phép kinh doanh
4333 Tài liệu khác