VASA
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-24553
- Filing Date
- 30/05/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 166514
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No. 2, Jia, Shalingduan, Shunping Road, Shunyi District, Beijing, China
IP Representative
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; gôm [chất dính] dùng cho mục đích công nghiệp; chất dính dùng cho giấy dán tường; chất dính dùng cho gạch ốp tường; chất dính dùng cho đá lát; keo dùng trong công nghiệp; mát tít (chất gắn); chất làm săn chắc, cụ thể là, sulfat, natri photphat; canxi cacbonat; silicat; dẫn xuất xenluloza ete; keo sữa latex, không dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia đình; hóa chất (dạng bột) dùng để làm rắn đất mềm; chất trám bê tông và chất làm cứng bê tông trên cơ sở silicat (hóa chất); chất phụ gia hóa học cho vữa xi măng; ete xenluloza dùng trong công nghiệp; bột nhũ tương (hóa chất); chất làm rắn đất dùng cho đường bộ (hóa chất); chất trung gian bề mặt trên cơ sở nhũ tương (hóa chất); chất xử lý trung gian bề mặt hai thành phần gồm vật liệu dạng lỏng và bột (hóa chất); chất dính sử dụng trong sản xuất băng dính; bột nhão làm từ tinh bột [chất kết dính], không dùng cho văn phòng hoặc gia đình; nhựa nhân tạo, dạng thô; nhựa epoxy, dạng thô; hóa chất chống thấm nước cho xi măng, trừ sơn; phụ gia hóa học dùng cho bê tông; keo dán nhựa tổng hợp dùng cho mục đích công nghiệp; chất dính nhựa, không dùng cho mục đích văn phòng phẩm hoặc gia đình; chất dính công nghiệp dùng để phủ và bịt kín; chất dính dùng cho công nghiệp xây dựng; chất làm chậm đông kết (hóa chất).
Class 2
Lớp phủ [sơn]; chất phủ dùng cho tấm lợp mái nhà [sơn]; lớp phủ chống viết, vẽ lên bề mặt [sơn, chất màu]; lớp phủ cho gỗ [sơn]; sơn cho đồ gốm; sơn chịu lửa; vécni bitum; chất màu; nhựa cây; chất pha loãng sơn; sơn lót; chất làm đặc sơn; chất kết dính dùng cho sơn; băng chống ăn mòn; dầu chống gỉ; kim loại dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật; lớp phủ chống thấm nước (sơn); lớp phủ chống ăn mòn [sơn]; lớp phủ chống gỉ [sơn]; màu keo.
Class 19
Xi măng; cốt liệu bê tông; sỏi; cát, trừ loại dùng cho lò đúc; đá trang trí; vật liệu bằng đá được sử dụng trong xây dựng sàn, lợp, mặt bàn, tường, ốp và lò sưởi; bê tông; tấm ốp tường bê tông khí chưng áp; đá; khối bê tông khí chưng áp; gạch; cấu kiện xây dựng bằng bê tông; gạch vuông lát nền, không bằng kim loại dùng cho xây dựng; thạch cao [vật liệu xây dựng]; tấm thạch cao; vữa chà ron gạch; vữa lỏng để trát kẽ hở ở tường; vữa dùng cho xây dựng; hồ xi măng; vữa stucô (dùng để trát hoặc trang trí tường, trần nhà); vữa chống thấm nước; vữa kết dính để sử dụng trong xây dựng; sàn, không bằng kim loại; sàn bằng vật liệu SPC (Stone Plastic Composite); tấm panen xây dựng không bằng kim loại; tấm ốp trang trí tường làm bằng nhựa PVC; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; lớp phủ [vật liệu xây dựng]; tấm ốp tường, không làm bằng kim loại.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền