ChaoShanYingGe [cháo: thủy triều, phong trào, trào lưu; shàn: vợt bắt ca, dụng cụ bắt cá; yìng: bông hoa, người tài hoa, xuất sắc; gè: ca khuc, bài hát, bài ca]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-24932
- Filing Date
- 02/06/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 157731
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 201, Building A, No. 1, Qianwan 1st Road, Qianhai Shenzhen - Hong Kong Cooperation Zone (incorporated in Shenzhen Qianhai Commerce Secretariat Co., Ltd.), Shenzhen, Guangdong, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Ứng dụng di động có thể tải xuống; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; kính đeo mắt thông minh (xử lý dữ liệu); vỏ bọc dùng cho máy tính bảng; tai nghe; điện thoại di động; giá đỡ chuyên dùng cho điện thoại thông minh và điện thoại di động; bao đựng điện thoại thông minh; thiết bị nạp ắc quy; kính đeo mắt.
Class 21
Bộ đồ uống trà [bộ đồ ăn]; cái ca cách nhiệt; đồ sứ để chứa đựng; dụng cụ cho mục đích gia dụng; bình để uống; lược; bàn chải đánh răng; dụng cụ mỹ phẩm; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; hộp đựng khăn giấy.
Class 30
Trà (chè); đồ uống trên cơ sở trà; cà phê; kẹo; mật ong; bột nhồi; bánh trung thu; bánh zongzi (bánh truyền thống của Trung Quốc); mì ăn liền; gạo.
Class 35
Tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ khuyến mại cho người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; dịch vụ trung gian thương mại; tư vấn quản lý nhân sự; marketing; quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ.
Class 41
Tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; tổ chức các hoạt động văn hóa; dịch vụ thư viện đa phương tiện; sản xuất phim trừ phim quảng cáo; giảng dạy; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; tổ chức trình diễn [dịch vụ ông bầu]; xuất bản sách; sản xuất chương trình biểu diễn; cung cấp tiện nghi giải trí.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền