Image trademark
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-25504
- Filing Date
- 28/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/168276
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
2999 Wildwood Parkway, Atlanta GA 30339, United States of America
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 10 ngõ 34 đường Âu Cơ, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu kho hoặc vận chuyển; hộp kim loại đựng dụng cụ; tủ đựng dụng cụ bằng kim loại [tủ rỗng]; can đựng dầu bằng kim loại, rỗng; đồ chứa thu dầu bằng kim loại; máng xả dầu và máng dầu chuyên dùng trong bảo dưỡng và sửa chữa xe ô tô.
Class 7
Dụng cụ bằng điện; dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; bộ mũi khoan dùng cho các dụng cụ cầm tay chạy điện; cờ lê bánh cóc khí nén; thiết bị nâng; kích thủy lực; dụng cụ điện khí nén; cờ lê điều khiển bằng điện; búa khí nén; dụng cụ cắt vận hành bằng điện; máy xay; máy xay quay; máy chà nhám quay; khoan [dụng cu điện]; cờ lê bánh cóc hơi nén; máy vặn vít dùng pin cỡ nhỏ; máy vặn vít dùng pin; cờ lê bánh cóc, chạy điện; cưa điện; guồng bằng kim loại dùng để cuộn ống, chạy bằng khí nén [vận hành cơ giới]; pít tông dạng kim [máy móc]; máy cắt khí nén; máy cắt kim loại [công cụ điện]; bơm vận hành bằng khí nén dùng cho việc thay các dung dịch cho phương tiện giao thông đường bộ; máy nén khí; máy ép khí nén và thủy lực dùng cho sửa chữa xe và gia công kim loại; ống bơm mỡ khí nén; thang nâng dùng cho ô tô; máy thay lốp xe chạy điện cho phương tiện giao thông đường bộ; thiết bị cho dịch vụ chăm sóc ô tô, cụ thể là, máy tái chế và nạp lại điều hòa không khí; bộ phận và phụ kiện cho các sản phẩm nêu trên.
Class 8
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; tua vít, không dùng điện; dụng cụ vặn đai ốc [dụng cụ cầm tay]; búa [dụng cụ cầm tay]; thanh bẩy; cái kìm; dụng cụ vặn ốc, vít dạng ống lồng [dụng cụ cầm tay], bộ đầu khẩu [dụng cụ cầm tay], chìa vặn kiểu ống lồng; cờ lê [dụng cụ cầm tay]; bộ cờ lê [dụng cụ cầm tay]; cờ lê đo lực [dụng cụ cầm tay]; cờ lê bánh cóc [dụng cụ cầm tay]; cờ lê đầu lục giác và đầu sao; bàn ren và bộ khuôn [bộ đỡ chày, bệ, dẫn hướng]; đầu mũi khoan; dụng cụ vặn đầu mũi khoan; dao nạo [dụng cụ cầm tay]; cưa tay; dao; giũa [dụng cụ]; dùi [dụng cụ cầm tay]; đục; búa cày [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ cắt bu lông [dụng cụ cầm tay]; hộp dầu dùng để bôi trơn máy móc [dụng cụ cầm tay]; bộ gá dụng cụ; súng phun mỡ, vận hành thủ công; bơm vận hành thủ công dùng cho việc thay các dung dịch cho phương tiện giao thông đường bộ; bộ phận và phụ kiện cho các sản phẩm nêu trên.
Class 9
Bộ kích điện khởi động xe; thiết bị nạp ắc quy để sử dụng với ắc quy cho xe cộ; thiết bị đo, phát hiện, giám sát và điều khiển; thiết bị kiểm tra và kiểm soát chất lượng; máy quét [thiết bị] dùng để chẩn đoán lỗi ô tô; thiết bị kiểm tra bộ truyền động cho xe cộ; thiết bị kiểm tra phanh xe cộ; thiết bị kiểm tra áp suất nén của động cơ; thiết bị kiểm tra áp suất nhiên liệu; thiết bị kiểm tra pin; thiết bị thử điện áp; dụng cụ đo; vôn kế; ôm kế; ampe kế; máy đo; thiết bị hiệu chuẩn để cân bằng bánh xe của phương tiện giao thông đường bộ; thiết bị chẩn đoán để xác định loại và độ tinh khiết của chất lạnh trong hệ thống điều hòa không khí xe ô tô; thước dây; gương phản chiếu; bộ phận và phụ kiện cho các sản phẩm nêu trên.
Class 11
Đèn làm việc; đèn kiểm tra; đèn pha LED; đèn pha đeo trên trán, mang đi được; đèn pin dùng điện.
Class 12
Xe đẩy dụng cụ; xe đẩy chui gầm; bộ phận và phụ kiện cho phương tiện giao thông đường bộ; dây phanh cho xe cộ; dây dẫn nhiên liệu cho xe cộ; bộ phận và phụ kiện cho các sản phẩm nêu trên.
Class 20
Đồ chứa đựng, không bằng kim loại, dùng để lưu kho hoặc vận chuyển; hộp đựng dụng cụ, không bằng kim loại [hộp rỗng]; tủ đựng dụng cụ, không bằng kim loại [hộp rỗng]; bàn làm việc cho thợ mộc; can đựng, không bằng kim loại; bình đựng dầu, không bằng kim loại; ghế đẩu; tủ đựng dụng cụ kim loại.
Class 21
Phễu để rót; bình tra dầu; chậu rửa [đồ chứa đựng].
Class 25
Quần áo; mũ; găng tay; áo sơ mi; áo khoác.
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| EM | — | 04.03.2024 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ