BỆNH ĐA KHOA HỒNG NGỌC PHÚC TRƯỜNG MINH Nơi gửi trọn niềm tin HONG NGOC Hospital
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-25846
- Filing Date
- 05/06/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/164007
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá, trắng, đỏ, ghi.
Applicant / Owner
Số 55 phố Yên Ninh, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
7 other applications
BỆNH VIỆN ĐA KHOA HỒNG NGỌC Nơi gửi trọn niềm tin HONG NGOC Hospital
IVFHONGNGOC
THẨM MỸ BỆNH VIỆN HỒNG NGỌC
PHÒNG KHÁM ĐA KHOA HỒNG NGỌC Nơi gửi trọn niềm tin HONG NGOC Hospital
TRUNG TÂM GEN HỒNG NGỌC
HONG NGOC EYE CENTER
Image trademark
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính dùng trong lĩnh vực y tế và thẩm mỹ; ứng dụng dùng cho điện thoại thông minh dùng trong lĩnh vực y tế và thẩm mỹ.
Class 16
Các ấn phẩm in với nội dung liên quan đến lĩnh vực y tế, chăm sóc sắc đẹp.
Class 35
Mua bán: phần mềm máy tính dùng trong lĩnh vực y tế và thẩm mỹ, ứng dụng dùng cho điện thoại thông minh dùng trong lĩnh vực y tế và thẩm mỹ, các ấn phẩm in với nội dung liên quan đến lĩnh vực y tế và chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ tổ chức các chương trình chuyên nghiệp hoặc triển lãm nhằm mục đích thương mại và quảng cáo liên quan đến các lĩnh vực y học, sức khỏe và thẩm mỹ; dịch vụ tư vấn kinh doanh trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe; dịch vụ tư vấn kinh doanh trong lĩnh vực chẩn đoán y tế; dịch vụ tư vấn kinh doanh cho các bệnh viện; dịch vụ tư vấn kinh doanh cho các phòng thí nghiệm.
Class 36
Quỹ từ thiện; bảo hiểm y tế; môi giới bảo hiểm.
Class 37
Cung cấp dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa các dụng cụ y tế và dụng cụ thí nghiệm.
Class 38
Dịch vụ truyền tải các thông tin liên quan đến các dịch vụ y tế, thẩm mỹ và chuẩn đoán sức khỏe; dịch vụ truyền hình; phát chương trình truyền hình.
Class 39
Dịch vụ vận chuyển cứu thương; cho thuê phương tiện vận chuyển bệnh nhân các dịch vụ cấp cứu bằng hàng không.
Class 40
Dịch vụ xử lý rác thải y tế; dịch vụ của kỹ thuật viên chỉnh hình răng giả.
Class 41
Dịch vụ đào tạo liên quan đến lĩnh vực y tế và thẩm mỹ; thông tin giáo dục trong lĩnh vực y tế và thẩm mỹ; tổ chức hội thảo liên quan đến lĩnh vực y tế và thẩm mỹ; tổ chức các buổi triển lãm nhằm mục đích giáo dục liên quan đến lĩnh vực y tế và thẩm mỹ; cung cấp các xuất bản phẩm điện tử (đều là loại không thể tải về) liên quan đến lĩnh vực y tế và thẩm mỹ;
Class 42
Dịch vụ chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y học; dịch vụ đánh giá và nghiên cứu trong lĩnh vực y học; nghiên cứu và ứng dụng kỹ thuật vào lâm sàng; thử nghiệm lâm sàng; cung cấp thông tin khoa học về việc mang thai và nuôi con.
Class 43
Dịch vụ nhà dưỡng lão [cung cấp chỗ ở tạm thời cho người cao tuổi]; dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời; khu nghỉ dưỡng; khách sạn.
Class 44
Dịch vụ bệnh viện; dịch vụ phòng khám đa khoa; dịch vụ y tế; dịch vụ đỡ đẻ; dịch vụ ngân hàng máu; tư vấn y tế và dược phẩm; dịch vụ phục hồi chức năng; phẫu thuật chỉnh hình; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ chăm sóc y tế; dịch vụ thụ tinh nhân tạo; dịch vụ điều dưỡng; vật lý trị liệu; dịch vụ spa; dịch vụ thẩm mỹ viện.
Class 45
Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản trong bệnh viện; dịch vụ tang lễ; dịch vụ bảo quản thi hài; khâm liệm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ