GUANGFO [guang: rộng rãi, bao la; fu: phúc lành, lời cầu nguyện] Logo

GUANGFO [guang: rộng rãi, bao la; fu: phúc lành, lời cầu nguyện]

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-26210
Filing Date
06/06/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/182441
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

6

Class 6

Lá và tấm kim loại; ống kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển].

7

Class 7

Máy gia công kính; máy kích đỡ; đầu mũi khoan [bộ phận máy móc]; dụng cụ cầm tay, trừ loại vận hành thủ công; bơm [bộ phận của máy móc, máy hoặc động cơ]; máy hàn, vận hành bằng khí gas.

8

Class 8

Dụng cụ mài [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; mũi khoan [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; bàn ren [dụng cụ cầm tay]; cờ lê có hàm trơn, có thể điều chỉnh [dụng cụ cầm tay]; kích nâng, vận hành bằng tay.

9

Class 9

Ứng dụng điện thoại di động, có thể tải về; ứng dụng phần mềm máy vi tính, có thể tải về; vật liệu cho mạch điện chính [dây, dây cáp]; cầu dao điện; thiết bị bảo hộ phòng chống tai nạn cho cá nhân; ắc quy điện.

11

Class 11

Đèn; dụng cụ nấu nướng, dùng điện; thiết bị và máy làm lạnh; hệ thống cung cấp nước; vòi; thiết bị dùng cho bồn tắm.

17

Class 17

Ống bọc ngoài bằng cao su để bảo vệ bộ phận của máy; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; nhựa nhân tạo, bán thành phẩm; ống mềm, không bằng kim loại; vật liệu cách điện, cách nhiệt; vật liệu để hàn kín, niêm phong dạng dải, dùng cho thuốc lá, không bằng kim loại.

35

Class 35

Quảng cáo; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp thông tin sản phẩm cho người tiêu dùng nhằm mục đích thương mại và tiếp thị; xúc tiến bán hàng cho người khác; đại lý xuất nhập khẩu; tìm kiếm tài trợ.

36

Class 36

Thuê mua tài chính; quản lý bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản]; định giá bất động sản; cho thuê bất động sản; quản lý quỹ đầu tư bất động sản.

39

Class 39

Hậu cần vận tải; vận chuyển hàng hóa; dịch vụ bãi đỗ xe; lưu trữ hàng hóa trong kho; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; sắp xếp chuyến đi.

Vienna Classification

01.05.01 (7) 01.13.01 (7) 25.01.25 (7) 26.02.07 (7)

Processing Timeline

Application Filing

06/06/2025 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

01/07/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up