m GM MALL Logo

m GM MALL

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2025-26576
Filing Date
10/06/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, cam.

Applicant / Owner

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ GM VIỆT NAM

Tầng 12, văn phòng số 04, khối tháp văn phòng, Pearl Plaza, 561A Điện Biên Phủ, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

1

Class 1

Nguyên liệu hóa chất; nguyên liệu cho nước giặt; chất tẩy rửa dùng trong quá trình sản xuất; sản phẩm làm sạch.

3

Class 3

Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân; dầu gội; sữa tắm; sữa rửa mặt; xà phòng.

5

Class 5

Sản phẩm y tế và vệ sinh; gel rửa tay dùng cho mục đích y tế; dung dịch sát khuẩn; khăn ướt được tẩm chế phẩm kháng khuẩn.

9

Class 9

Thiết bị điện tử; phần mềm ứng dụng điện thoại; phần mềm sàn thương mại điện tử; hệ thống quét mã; phần mềm phát sóng trực tiếp (livestream); cân trọng lượng cơ thể.

11

Class 11

Đèn LED chiếu sáng; máy làm đá; máy lọc không khí; nồi cơm điện; thiết bị lọc nước.

16

Class 16

Sản phẩm giấy; khăn giấy; giấy vệ sinh; giấy ăn; giấy gói.

18

Class 18

Túi xách; balo; phụ kiện da; túi mua sắm; vali; túi đựng sản phẩm mang thương hiệu công ty.

21

Class 21

Đồ dùng gia đình; dụng cụ giặt giũ; bàn chải; đồ bếp; dụng cụ làm sạch.

25

Class 25

Quần áo; giày dép; phụ kiện áo thun; dép; đồ mặc nhà [trang phục]; đồ lót.

29

Class 29

Thực phẩm đóng hộp; thực phẩm chế biến từ thịt và hải sản; thịt hộp; trái cây sấy; sản phẩm từ sữa.

30

Class 30

Thực phẩm khô; thực phẩm chế biến; đồ ăn nhẹ; cà phê; bánh kẹo; mì gói.

35

Class 35

Dịch vụ thương mại, quảng cáo, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, bán hàng online, livestream, dịch vụ phân phối sản phẩm tự doanh.

38

Class 38

Dịch vụ truyền thông và viễn thông; hệ thống livestream; dịch vụ truyền phát nội dung; giao tiếp qua mạng [VPN].

42

Class 42

Dịch vụ công nghệ và phần mềm; phát triển phần mềm; bảo trì hệ thống; cung cấp dịch vụ nền tảng công nghệ.

44

Class 44

Dịch vụ y tế; dịch vụ làm đẹp; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp (spa), chăm sóc da; tư vấn sức khỏe.

Vienna Classification

26.01.01 (7) 26.01.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

10/06/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

10/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up