MamaSoul
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-27796
- Filing Date
- 13/06/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/182522
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 7 Hàng Bè, phường Hàng Bạc, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
IP Representative
Số nhà 40, ngõ 38, phố Phúc Xá, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; dầu gội; sữa tắm; kem đánh răng; nước rửa tay không chứa thuốc; các chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc và điều trị da [không dùng cho mục đích y tế]; Nước giặt; nước rửa bát.
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng hỗ trợ và bảo vệ sức khỏe; dung dịch xịt chống sâu răng dùng trong y tế; dung dịch xịt phòng chống muỗi đốt dùng trong y tế; sáp giữ ấm, rơ lưỡi em bé, tất cả dùng cho mục đích y tế; Tã lót trẻ em; quần tã (bỉm) dùng cho trẻ em hoặc người không tự chủ được; quần lót vệ sinh; băng vệ sinh; miếng đệm lót vệ sinh; Thực phẩm cho em bé; sữa bột cho trẻ sơ sinh; sữa bột công thức cho trẻ sơ sinh.
Class 8
Bộ đồ ăn [dao ăn, dĩa và thìa] cho em bé; dụng cụ gọt vỏ rau củ, vận hành bằng tay; dụng cụ chế biến thực phẩm, thao tác thủ công; Dụng cụ bấm móng, dùng điện hoặc không dùng điện.
Class 10
Bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú; bộ ống hút của bình sữa cho trẻ em; vòng kích thích mọc răng cho trẻ em; máy hút sữa; vòng gặm nướu.
Class 11
Máy hâm sữa; máy tiệt trùng bình sữa; bình đun nước nóng; bình pha sữa thông minh chạy điện; máy pha sữa bột tự động chạy điện; nồi nấu chậm (chạy bằng điện).
Class 16
Khăn giấy; khăn giấy ướt; khăn lau mặt bằng giấy; khăn giấy khô; khăn giấy để tẩy trang; Giấy vệ sinh.
Class 20
Gối; đệm; gối chặn dùng cho trẻ em; gối ôm; gối nằm dùng cho trẻ em hỗ trợ chống trào ngược (không dùng cho mục đích y tế); ghế trẻ em.
Class 24
Chăn; vỏ đệm; vỏ gối; khăn vải khô đa năng; khăn sữa (khăn xô, khăn gạc); tấm lót xu bằng vải; nhộng chùn bằng vải (dùng để quấn trẻ em); miếng vải dùng để thay tã cho trẻ em; tấm chắn giảm va đập trong cũi trẻ em [bộ đồ giường]; khăn tắm bằng vải; khăn bằng vải ủ ấm cho bé (không dùng cho mục đích y tế).
Class 25
Quần áo trẻ em; đồ đội đầu; khăn choàng cổ; yếm; đồ đi ở chân; quần áo dùng cho trẻ sơ sinh; khẩu trang vải [trang phục].
Class 28
Trò chơi và đồ chơi các loại dành cho trẻ em; ghế bập bênh (dạng đồ chơi cho trẻ em); thiết bị tập thể dục; dụng cụ rèn luyện hình thể; dụng cụ tập luyện; đồ chơi mang tính giải trí.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền