TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y - DƯỢC ĐÀ NẴNG 1963 DA NANG UNIVERSITY OF MEDICAL TECHNOLOGY AND PHARMACY Logo

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y - DƯỢC ĐÀ NẴNG 1963 DA NANG UNIVERSITY OF MEDICAL TECHNOLOGY AND PHARMACY

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-28807
Filing Date
18/06/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
161159
Publication Date
25/08/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh đậm, trắng, đỏ.

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc.

5

Class 5

Thuốc sắc dùng cho dược phẩm; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế; trà thảo dược; thảo dược; thuốc mỡ dược phẩm; chế phẩm dược để chăm sóc da; viên thuốc con nhộng dùng cho dược phẩm; chiết xuất từ thực vật dùng cho ngành dược; dược phẩm; chế phẩm vi sinh dùng cho ngành y hoặc thú y; chế phẩm liệu pháp thực vật dùng cho mục đích y tế; chất chiết xuất thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; xà phòng diệt khuẩn.

41

Class 41

Trường đào tạo [giáo dục]; khóa đào tạo từ xa; giảng dạy; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; xuất bản sách; tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề; tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức và điều khiển đại hội; khảo thí giáo dục; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; dịch vụ thư viện đa phương tiện; nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục.

42

Class 42

Nghiên cứu về vi khuẩn; nghiên cứu mỹ phẩm; kiểm soát chất lượng; kiểm tra chất lượng; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; nghiên cứu khoa học; thử nghiệm lâm sàng; nghiên cứu y học; nuôi cấy tế bào cho mục đích nghiên cứu khoa học; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực di truyền học.

44

Class 44

Dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ trợ giúp y tế; vật lý trị liệu; liệu pháp vật lý; dịch vụ viện điều dưỡng; dịch vụ nha khoa; chăm sóc y tế; dịch vụ y tế từ xa; dịch vụ trị liệu; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; dịch vụ chỉnh hình răng; chăm sóc giảm đau; dịch vụ chăm sóc người cao tuổi; dịch vụ nhà chăm sóc người dưỡng bệnh; sàng lọc y tế; dịch vụ đánh giá sức khỏe; dịch vụ sàng lọc khuyết tật về khả năng học tập; dịch vụ sàng lọc chứng rối loạn thiếu tập trung; dịch vụ sàng lọc chứng rối loạn tăng động giảm chú ý.

Vienna Classification

03.11.03 (7) 05.03.13 (7) 20.07.01 (7) 24.13.01 (7) 26.01.01 (7) 26.01.02 (7) 26.01.04 (7)

Processing Timeline

Application Filing

18/06/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

18/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up