Lafalie [lai fa li]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-29120
- Filing Date
- 19/06/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/196405
- Publication Date
- 26/01/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
114 Lavender Street #03-71, CT Hub 2, Singapore 338729
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; huyết thanh chăm sóc da chống lão hóa [mỹ phẩm]; chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm dùng để tắm đứng và tắm bồn, không dùng cho mục đích y tế; hương thơm để thắp; chế phẩm làm thơm mát không khí; dầu gội, không chứa thuốc; xà phòng, không chứa thuốc; dầu xả tóc; tinh dầu; chế phẩm giặt tẩy; thuốc nhuộm tóc [mỹ phẩm]; mỹ phẩm; nước hoa; khăn giấy được thấm ướt trước với nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm kem chống nắng; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu xoa bóp, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch; dầu thơm (hương liệu tạo mùi thơm); mặt nạ dùng cho mục đích làm đẹp; mỹ phẩm giúp làm người thon thả.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị trị liệu sử dụng sóng siêu âm dùng cho mục đích y tế; thiết bị vật lý trị liệu; thiết bị khử trùng y tế; thiết bị xoa bóp; bộ răng giả; thiết bị và dụng cụ nha khoa; vật dụng chăm sóc trẻ sơ sinh; các bộ phận cơ thể nhân tạo, cụ thể là, chân tay giả, hàm nhân tạo, mắt nhân tạo; vật liệu dùng để khâu vết thương; dụng cụ cấy tóc giả cho mục đích y tế; băng dùng để băng bó cho mục đích y tế; nạng chống dùng cho mục đích y tế; vật dụng kích thích hoạt động tình dục; dụng cụ chỉnh hình; thiết bị phục hồi chức năng dùng cho mục đích y tế.
Class 11
Máy pha cà phê dùng điện; thiết bị phân phối đồ uống nóng và lạnh (làm nóng hoặc làm mát); thiết bị và máy làm sạch không khí; thiết bị giữ ẩm dùng cho mục đích gia dụng; thiết bị làm nóng nước; thiết bị và máy làm sạch nước; ấm đun nước khoáng, dùng điện; thiết bị xử lý nước từ tính; thiết bị khử trùng sử dụng sóng siêu âm dùng cho mục đích gia dụng; máy tạo nước điện phân dùng cho mục đích gia dụng; thiết bị làm nóng đệm nước; béc tưới nước; vòi nước; ống mềm (bộ phận của thiết bị cho phòng tắm); thiết bị tắm hơi ướt; thiết bị tắm; thiết bị phòng tắm, cụ thể là, bồn tắm, vòi hoa sen, bồn rửa, thiết bị tạo bọt siêu nhỏ dùng cho bồn tắm; thiết bị xả nước; thiết bị tắm hơi khô; thiết bị tắm sục; đèn.
Class 16
Áp phích quảng cáo; khăn giấy dùng để tẩy trang; ấn phẩm; cờ bằng giấy; lịch để bàn; vật liệu bao gói làm từ giấy; tấm lót đĩa bằng giấy; sổ tay hướng dẫn; giấy chứng nhận, in sẵn; biểu mẫu đặt hàng; văn phòng phẩm.
Class 29
Tổ chim yến (yến sào) ăn được; bơ làm từ các loại hạt quả hạch; cốt súp; kem cà phê (sữa là chủ yếu); dầu dùng cho thực phẩm; quả hạch đã chế biến; sữa; sản phẩm làm từ sữa (sữa là chủ yếu).
Class 30
Bánh mỳ; mỳ sợi; mỳ ý (pasta); mỳ có nước dùng ăn kèm (mỳ là chủ yếu); cà phê và đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; đường phèn, không dùng cho mục đích y tế; sôcôla; mật ong; keo ong, không dùng cho mục đích dược phẩm; sữa ong chúa; kẹo; bánh ngọt; trà hoa.
Class 35
Quảng cáo và quảng bá; dịch vụ bố trí, sắp đặt (dịch vụ market) cho mục đích quảng cáo; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ quản lý kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; sắp xếp và tổ chức hội chợ thương mại, triển lãm, buổi trưng bày cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quản lý kinh doanh phòng khám chăm sóc sức khỏe cho người khác; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ marketing; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ giới thiệu sản phẩm và dịch vụ trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; trang trí quầy hàng/ô kính mặt tiền cửa hàng cho mục đích quảng cáo hoặc thương mại; dịch vụ tư vấn và cố vấn quản lý kinh doanh; quản lý kinh doanh khách sạn cho người khác; bán lẻ thiết bị phục hồi chức năng vật lý.
Class 44
Dịch vụ điều dưỡng (hộ lý) chăm sóc sức khỏe; dịch vụ chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp (spa); cho thuê thiết bị và dụng cụ y tế; dịch vụ tư vấn sức khỏe; vật lý trị liệu làm cho người thon gọn; chăm sóc y tế cho bàn chân; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ chăm sóc móng chân; dịch vụ làm tóc; cung cấp tiện nghi tắm rửa; cung cấp tiện nghi tắm rửa vệ sinh công cộng; dịch vụ tắm hơi ướt; xoa bóp; dịch vụ tắm hơi khô.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ