VALUE
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-29533
- Filing Date
- 20/06/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/167360
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No. 5, 3rd Street, East Industrial Park, Wenling, Zhejiang, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 4
Mỡ dùng cho đai truyền; dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; dầu để bôi trơn; dầu hộp số sàn; dầu động cơ; nhiên liệu; dầu để thắp sáng; nhiên liệu thắp sáng; sáp dùng cho đai truyền; sáp công nghiệp; sáp để thắp sáng.
Class 7
Máy quay ly tâm; máy nén [máy móc]; máy bơm; bơm chân không [máy móc]; bơm khí nén; máy khí nén; van áp lực [bộ phận của máy móc]; van [bộ phận của máy]; van bướm là bộ phận của máy móc; máy bơm thu hồi khí lạnh; máy nén tua bin; vòi [bộ phận của máy móc, động cơ hoặc mô tơ]; van góc là bộ phận của máy móc; dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; máy tiêu nước; máy hàn điện; thiết bị hàn, vận hành bằng gaz; thiết bị hàn dùng điện; thiết bị rửa; máy và thiết bị để làm sạch, dùng điện.
Class 8
Cưa [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ vặn ốc vít [công cụ cầm tay]; dụng cụ cắt [công cụ cầm tay]; công cụ cắt [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ đột lỗ [công cụ cầm tay]; công cụ cắt ống; kéo; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; kích nâng, thao tác thủ công; cán của dụng cụ cầm tay; dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]; mũi khoan [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; khoan tay kiểu bánh cóc [dụng cụ cầm tay]; bơm tay; dụng cụ dập khuôn [công cụ cầm tay]; lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay]; cán dao; dao nạo [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ cắt ống [công cụ cầm tay]; dụng cụ đào lỗ [công cụ cầm tay].
Class 9
Máy đếm; máy đo; dụng cụ đo chân không; máy đo áp suất; dụng cụ đo; thiết bị đo áp suất; bộ chỉ báo áp suất; thiết bị kiểm tra khí gaz; máy đo tốc độ gió; ẩm kế; thiết bị chỉ báo nhiệt độ; nhiệt lượng kế; lưu lượng kế; màn hình điện tử hiển thị chữ số; camera ảnh nhiệt; ắc quy điện; cân; thiết bị và dụng cụ để cân; nhiệt kế, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị xác định đường chân trời.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ