MỘC CHÂU FROM 1958 CREAMERY
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-29541
- Filing Date
- 20/06/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 162860
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
10 Tân Trào, phường Tân Phú, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
EST Vinamilk 1976 Đạm quý A2 + 6 HMOOptimum Pro+
Vinamilk Optimum A2 Pro+
Vinamilk Optimum A2
Vinamilk Optimum A2 Pro Max
Momori
Infante
MỘC CHÂU CREAMERY
MỘC CHÂU CREAMERY
STAR Vinamilk
Ridielac
SUSU
Vinamilk SURE CANXIPRO EST 1976
Vinamilk SURE GOLD EST 1976
Vinamilk SURE DIACERNA EST 1976
Vinamilk ADM EST 1976
Vinamilk EST 1976 TỰ DO CÀ PHÊ LATTE
Vinamilk EST 1976 TỰ DO TRÀ SỮA
Vinamilk EST 1976 TỰ DO SÔ CÔ LA LA
Infimil
InfiGrow
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm cho em bé; sữa dành cho em bé; sữa bột dành cho em bé; bột dinh dưỡng dành cho em bé; bột ngũ cốc dành cho em bé; thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm dùng cho mục đích y tế; đồ uống dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chức năng; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; men sữa dùng cho mục đích dược phẩm; đường dùng cho mục đích y tế; đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế.
Class 29
Sữa; sản phẩm sữa; sữa bột; sữa đặc; sữa nước; sữa giàu protein; sữa tươi; sữa chua; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sữa lên men (kefir); sản phẩm thay thế sữa; váng sữa (smetana); phô mai; kem (sản phẩm sữa); kem trên cơ sở thực vật; sữa đậu nành; sữa yến mạch; sữa gạo.
Class 30
Bột dinh dưỡng làm từ ngũ cốc (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm ngũ cốc; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); đồ uống sô cô la có sữa; đồ uống cacao có sữa; đồ uống cà phê có sữa; kem lạnh; đường (không dùng cho mục đích y tế); bột dinh dưỡng (không dùng cho mục đích y tế).
Class 32
Đồ uống không cồn; nước khoáng (đồ uống); nước (đồ uống); nước uống có gaz; nước giải khát không cồn; nước ép trái cây; nước quả (đồ uống); đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein.
Class 33
Ðồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc; đồ uống hoa quả có cồn.
Class 35
Quảng cáo; giới thiệu sản phẩm; quảng bá hàng hóa và dịch vụ thông qua việc tài trợ các sự kiện thể thao; mua bán, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử các sản phẩm thực phẩm cho em bé, sữa dành cho em bé, sữa bột dành cho em bé, bột dinh dưỡng dành cho em bé, bột ngũ cốc dành cho em bé, thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh, chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm dùng cho mục đích y tế, đồ uống dùng cho mục đích y tế, thực phẩm chức năng, đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm, men sữa dùng cho mục đích dược phẩm, đường dùng cho mục đích y tế, đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế, sữa, sản phẩm từ sữa, sữa bột, sữa đặc, sữa nước, sữa giàu protein, sữa tươi, sữa chua, đồ uống làm từ sữa có sữa là chủ yếu, sữa lên men (kefir), sản phẩm thay thế sữa, váng sữa (smetana), phô mai, kem (sản phẩm sữa), kem trên cơ sở thực vật, sữa đậu nành, sữa yến mạch, sữa gạo, bột dinh dưỡng làm từ ngũ cốc (không dùng cho mục đích y tế), chế phẩm ngũ cốc, sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh), đồ uống sô cô la có sữa, đồ uống cacao có sữa, đồ uống cà phê có sữa, kem lạnh, đường (không dùng cho mục đích y tế), bột dinh dưỡng (không dùng cho mục đích y tế), đồ uống không cồn, nước khoáng (đồ uống), nước (đồ uống), nước uống có gaz, nước giải khát không cồn, nước ép trái cây, nước quả (đồ uống), đồ uống trên cơ sở đậu nành không phải chất thay thế sữa, đồ uống trên cơ sở gạo không phải chất thay thế sữa, đồ uống dùng trong thể thao giàu protein, đồ uống có cồn (trừ bia), đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc, đồ uống hoa quả có cồn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
Đang giải quyết