Homedot
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-29832
- Filing Date
- 23/06/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/167746
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
42A đường số 4, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 7 tháp Tây, tòa nhà Hancorp Plaza, 72 Trần Đăng Ninh, tổ 3, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Goods / Services
Class 3
Tinh dầu hồi; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; chế phẩm để chăm sóc móng; chế phẩm làm thẳng tóc.
Class 9
Chương trình máy tính, ghi sẵn; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; phần mềm trò chơi máy tính, tải xuống được; nền tảng phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về.
Class 25
Quần áo may sẵn; đồng phục; quần áo có họa tiết thêu; trang phục; giày.
Class 35
Quản lý tư liệu bằng máy tính; dịch vụ trung gian thương mại; tối ưu hóa lượng truy cập trang web; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc marketing.
Class 36
Trả góp; đầu tư vốn; dịch vụ đổi tiền; tổ chức quyên góp tiền; cho vay (tài chính); dịch vụ thanh toán ví điện tử.
Class 38
Thông tin liên lạc bằng máy vi tính; dịch vụ điện báo; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; dịch vụ định vị vị trí địa lý (dịch vụ viễn thông).
Class 39
Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hóa và thư tín; dịch vụ bổ sung sản phẩm cho máy bán hàng tự động; chuẩn bị thị thực du lịch và giấy thông hành cho người đi du lịch nước ngoài; sắp xếp các dịch vụ vận tải hành khách cho người khác thông qua ứng dụng trực tuyến.
Class 41
Dịch vụ giải trí; giáo dục thể chất; dịch vụ huấn luyện viên cá nhân (huấn luyện thể dục thể hình); cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động giải trí; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; huấn luyện (đào tạo).
Class 42
Lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; phát triển phần mềm trong khuôn khổ xuất bản phần mềm; tạo lập và duy trì trang web; bảo dưỡng phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính.
Class 44
Dịch vụ làm tóc; xoa bóp; dịch vụ trị liệu; tư vấn sức khỏe; dịch vụ chăm sóc sau sinh; dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tại nhà.
Class 45
Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; câu lạc bộ gặp gỡ; dịch vụ môi giới hôn nhân; dịch vụ trợ giúp khách hàng; cung cấp dịch vụ chăm sóc phi y tế tại nhà cho cá nhân.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ