SHINWA M REAU [Shinwa]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-30412
- Filing Date
- 25/06/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 179065
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, đỏ, trắng.
Applicant / Owner
P802, tầng 8, ngõ T, tổ 81A phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
9 other applications
TRẠM KHỎE
5 DƯỢC SĨ 5.0 The Next Pharmacists
VŨ HOÀI NAM
LadyTiger
TIGERMAN
HERBLINK
V T S Vận Trình Số
BABYTIGER
TAROT Coffee ĐT: 0165 9165995
IP Representative
Số 15, ngõ 16, đường Tả Thanh Oai, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Tri, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Giấy; tập giấy dùng để vẽ (bloc giấy); giấy phát quang; khăn ăn bằng giấy; giấy gói hàng; tập giấy viết (văn phòng phẩm); giấy dùng cho thiết bị ghi; giấy nến; giấy can; bìa; giấy viết; giấy làm đồ trang trí, thủ công; đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); hộp bút; bút chì; bút vẽ; bút máy; bút chì màu; giá để bút máy và bút chì; bút bi; quyển sổ; cục tẩy (dùng trong văn phòng phẩm); túi đựng tài liệu bằng bìa; giấy than; phong bì thư; vở viết hoặc vẽ; bấm kim (đồ dùng văn phòng phẩm); bấm lỗ (đồ dùng văn phòng phẩm); bảng viết (văn phòng phẩm); mực dùng cho các loại bút viết; bút dạ quang; bút lông; bút sáp; đinh ghim (văn phòng phẩm); giá vẽ; dụng cụ cắt rọc giấy (đồ dùng văn phòng); khay đựng văn phòng phẩm; khay pha màu; màu vẽ; sáp nặn; kẹp dùng cho văn phòng; sổ tay; compa; mẫu khai in sẵn; keo (hồ); dao rọc giấy.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu: đồ dùng, thiết bị dùng cho văn phòng và gia đình (giấy, tập giấy dùng để vẽ (bloc giấy), giấy phát quang, khăn ăn bằng giấy, giấy gói hàng, tập giấy viết (văn phòng phẩm), giấy làm đồ trang trí, thủ công, giấy dùng cho thiết bị ghi, giấy nến, giấy can, bìa, giấy viết, đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ), cục tẩy (dùng trong văn phòng phẩm), hộp bút, bút chì, bút vẽ, bút máy, bút chì màu, giá để bút máy và bút chì, bút bi, quyển sổ, hộp đựng danh thiếp để bàn, bảng tên mặt nhựa, túi đựng tài liệu bằng bìa, giấy than, phong bì thư, vở học sinh, bấm kim (đồ dùng văn phòng phẩm), bấm lỗ (đồ dùng văn phòng phẩm), bảng viết (văn phòng phẩm), mực dùng cho các loại bút viết, bút dạ quang, bút lông, bút sáp, đinh ghim (văn phòng phẩm), giá vẽ, dụng cụ cắt rọc giấy (đồ dùng văn phòng), khay đựng văn phòng phẩm, khay pha màu, màu vẽ, sáp nặn), kẹp dùng cho văn phòng, sổ tay, compa, mẫu khai in sẵn, keo (hồ), dao rọc giấy, văn phòng phẩm, mỹ phẩm, đồ trang điểm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ