VINABEE Ong Trung Ương - Since 1964 Logo

VINABEE Ong Trung Ương - Since 1964

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-30626
Filing Date
26/06/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/170671
Publication Date
25/09/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN ONG TRUNG ƯƠNG

19 phố Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

5

Class 5

Nọc ong (dùng cho mục đích y tế); sữa ong chúa dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung ăn kiêng từ sữa ong chúa; keo ong dùng cho mục đích dược phẩm.

29

Class 29

Phấn hoa đã chế biến làm thực phẩm; ấu trùng ong đã được chế biến; ong non đã qua chế biến; mứt ướt; ô mai; hạt đã chế biến.

30

Class 30

Trà; đồ uống trên cơ sở trà; keo ong (sáp ong) dùng làm thực phẩm cho con người; mật ong; mật ong nguyên chất và đã được chế biến; mật ong nghệ; mứt mật ong; sữa ong chúa dùng làm thực phẩm cho con người (không dùng cho mục đích y tế); bột nghệ.

31

Class 31

Ong non và ấu trùng ong (còn sống); phấn hoa [vật liệu thô].

32

Class 32

Đồ uống trên cơ sở mật ong không chứa cồn; nước ép trái cây; nước uống đóng chai; nước ngọt; xi-rô dùng cho đồ uống; mật hoa quả, không có cồn.

35

Class 35

Kinh doanh siêu thị, cửa hàng thực phẩm cụ thể là cà phê, trà, thảo mộc đã qua chế biến, sữa (không dùng cho mục đích y tế), sản phẩm từ sữa, rau củ quả, đã chế biến, trái cây, đã chế biến, cà phê, ngũ cốc, mật ong, keo ong, các sản phẩm liên quan đến mật ong, gia vị, gạo, bánh kẹo, bánh mì, rau củ tươi, trái cây tươi, nước ngọt, siro, nước trái cây, nước có ga, mứt, ô mai, sữa chua, kem, các chế phẩm làm sạch cơ thể, sữa tắm, dầu gội, các chế phẩm tẩy rửa, làm sạch nhà cửa, mỹ phẩm; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông (cho mục đích bán lẻ); trưng bày giới thiệu sản phẩm; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ mua bán các sản phẩm: cà phê, trà, thảo mộc đã qua chế biến làm chất thay thế trà, sữa (không dùng cho mục đích y tế), sản phẩm từ sữa, rau củ quả, đã chế biến, trái cây, đã chế biến, trà, cà phê, ca cao, sô cô la, gạo, bánh kẹo, bánh mì, rau cỏ tươi, quả tươi, trái cây tươi đồ uống không có cồn, nước ép trái cây, nước sinh tố, nước (đồ uống), nước khoáng (đồ uống), bia, rượu, đồ uống có cồn (trừ bia), đồ uống hoa quả có cồn, mật ong, keo ong, các sản phẩm liên quan đến mật ong; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo hàng hóa; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; quảng cáo; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi.

43

Class 43

Kinh doanh nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thực phẩm, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ khách sạn; dịch vụ cho thuê địa điểm để tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo; dịch vụ nhà hàng ảo [cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu cầu từ các đơn hàng trực tuyến.

Vienna Classification

02.09.01 (7) 03.13.04 (7) 03.13.24 (7)

Processing Timeline

Application Filing

26/06/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

26/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up