TRAVICOP
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-30741
- Filing Date
- 26/06/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Chứng nhận
- Publication Number
- 176392
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, nâu, đỏ tươi, trắng.
Applicant / Owner
109 Phạm Ngũ Lão, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
IP Representative
Số 69A/97 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm; chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; men gốm; phân bón.
Class 2
Sơn; thuốc màu (thuộc nhóm này); phẩm màu cho thực phẩm; nhựa tự nhiên (ở trạng thái thô); mực để chạm khắc.
Class 3
Mỹ phẩm; xà phòng; nước rửa chén; dầu gội đầu; hương liệu (tinh dầu); dầu dừa (mỹ phẩm).
Class 4
Sáp ong; nến thắp sáng; chất đốt (nhiên liệu); mỡ công nghiệp; dầu công nghiệp; than gáo dừa (nhiên liệu).
Class 5
Dược phẩm; dầu thơm dùng cho mục đích y tế; thảo dược dùng cho mục đích y tế; chế phẩm diệt trừ động vật gây hại; thực phẩm chức năng; dầu dừa (dùng cho mục đích y tế).
Class 6
Hợp kim của kim loại thường; vật liệu xây dựng bằng kim loại; dây cáp bằng kim loại (không dùng để dẫn điện); đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; đồ ngũ kim bằng kim loại [vật liệu nhỏ].
Class 7
Máy nông nghiệp; công cụ nông nghiệp/nông cụ, trừ loại thao tác thủ công; máy xay cà phê, ngoài loại vận hành bằng tay; máy nghiền đập.
Class 8
Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dụng cụ dùng để cắt (thuộc dụng cụ cầm tay thao tác thủ công); dao cạo (dùng điện hoặc không dùng điện).
Class 9
Kính đeo mắt; quần áo bảo hộ phòng chống cháy; mũ bảo hiểm; dụng cụ đo.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế.
Class 11
Hệ thống và thiết bị vệ sinh; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; hệ thống và thiết bị nấu nướng; bật lửa gaz.
Class 12
Động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; xe cộ dùng để di chuyển trên bộ, trên không, dưới nước hoặc trên đường ray; xăm lốp xe cộ.
Class 14
Hợp kim của kim loại quý; đồng hồ; đồ trang sức (bằng kim loại quí); đồ trang sức; đá quý.
Class 15
Nhạc cụ; nhạc cụ điện tử; giá đỡ dùng cho nhạc cụ; thiết bị lật trang dùng cho tờ nhạc.
Class 16
Băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; giấy; giấy bao gói; giấy vệ sinh; văn phòng phẩm.
Class 17
Cao su thô hoặc bán thành phẩm; cao su tổng hợp; dây bằng cao su; chất dẻo nhân tạo (dạng bán thành phẩm).
Class 18
Cặp da; ba lô; túi xách; bóp (ví); va li; ô (dù); túi xách lục bình.
Class 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại; tấm gỗ lát sàn; thanh gỗ để ốp tường; gạch; ngói, đá lát sàn không bằng kim loại.
Class 20
Đồ đạc nội thất bằng gỗ; phụ kiện dùng cho đồ đạc nội thất (không bằng kim loại); khung tranh; sản phẩm nghệ thuật (mỹ nghệ) làm từ gỗ, tre mây dùng cho mục đích trang trí; gối (không dùng cho mục đích y tế); đệm (nệm); đồ thủ công mỹ nghệ bằng tre (bộ salon bằng tre); tranh gỗ; sọt đan lục bình; lục bình gỗ (sản phẩm nghệ thuật dùng để trang trí nội thất).
Class 21
Đồ gốm, sứ dùng cho mục đích gia dụng; đồ gốm, sứ dùng để trang trí; đồ chứa đựng dùng trong gia đình hoặc nhà bếp; bộ đồ ăn (ngoài dao, thìa, dĩa); bộ tách trà; cốc bằng tre (dụng cụ nhà bếp); hũ bằng tre có nắp (dụng cụ nhà bếp); bộ tách trà làm bằng tre (dụng cụ nhà bếp); rổ tre/trúc (dụng cụ nhà bếp).
Class 22
Vật liệu sợi để dệt vải (dạng thô); vật liệu để nhồi (trừ cao su và chất dẻo); túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói; lưới (thuộc nhóm này); bông dạng thô (không dùng cho mục đích y tế); bông tự nhiên (dạng thô, không dùng cho mục đích y tế).
Class 23
Sợi; chỉ; sợi và chỉ dùng để thêu; sợi và chỉ tơ nhân tạo dùng để dệt.
Class 24
Vải (thuộc nhóm này); chăn (mền) để đắp; rèm cửa; khăn phủ giường; vỏ nệm (gối); khăn lau mặt bằng vải.
Class 25
Quần áo thuộc nhóm này; giầy, dép thuộc nhóm này; đồ đội đầu thuộc nhóm này; dây lưng (thuộc về trang phục quần áo); cà vạt (thuộc về trang phục quần áo).
Class 26
Hoa giả; đồ thêu (thuộc nhóm này); dây giày; khóa kéo; đồ trang trí cho tóc (không dùng điện).
Class 27
Tấm thảm; thảm dùng trải sàn nhà; thảm chùi chân (ở cửa); tấm thảm dùng cho xe ô tô; chiếu; giấy dán tường; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt; chiếu (làm từ cây lác).
Class 28
Thiết bị tập thể dục; đồ chơi (thuộc nhóm này); đồ trang trí cho cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; diều; con rối; lưới cho thể thao; dụng cụ câu cá; lưỡi câu cá; mặt nạ dùng trong lễ hội, mặt nạ dùng diễn kịch.
Class 29
Trái cây đã được bảo quản chế biến; rau, củ, quả đã được bảo quản, chế biến; động vật thân mềm đã được sơ chế (nghêu, sò, ốc); động vật giáp xác đã được sơ chế hoặc bảo quản (cua, tôm); thịt đã được chế biến; trứng; yến sào đã được sơ chế hoặc chế biến (dùng làm thực phẩm); nước mắm; mứt hoa quả (ướt); ớt khô.
Class 30
Gạo; mật ong; tinh bột nghệ (không dùng cho mục đích y tế); trà (chè) lá cây; bánh làm từ gạo; bún gạo; đường; ca cao.
Class 31
Dưa hấu tươi; dưa lưới tươi; nghêu (còn sống, chưa qua sơ chế); mít tươi; dừa sáp (quả tươi); chôm chôm tươi; bưởi da xanh tươi.
Class 32
Nước ép trái cây không chứa cồn (dùng làm đồ uống); bia; nước uống đóng chai; nước uống tinh khiết đóng chai; nước ngọt có ga hoặc không có ga; nước ép rau quả (dùng làm đồ uống).
Class 33
Rượu; rượu ngâm hoa quả; rượu thuốc (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống được chưng cất có cồn; nước ép trái cây có cồn (dùng làm đồ uống).
Class 34
Thuốc lá; giấy cuốn thuốc lá; thuốc lá sợi; diêm; tẩu hút thuốc lá; đầu lọc thuốc lá.
Class 39
Du lịch sinh thái; dịch vụ đưa đón đến điểm du lịch; du lịch cộng đồng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
4167 Yêu cầu ngừng thẩm định
4190 OD TL Khác
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn