LIXIANGHUALAI [li xiang hua lai]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-30804
- Filing Date
- 26/06/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 159549
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Nâu nhạt, đỏ đậm, đen, trắng.
Applicant / Owner
Kangping Avenue (Next to Pu'er North Toll Station), Simao District, Pu'er City, Yunnan Province, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chất giặt tẩy; chất tẩy rửa dùng cho mục đích gia dụng; hương liệu [tinh dầu]; chế phẩm làm cân bằng da dạng lỏng dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất giặt tẩy dạng bột; sữa làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh thân thể và trang điểm; xà phòng; dầu gội đầu; gel tắm; chất làm sạch kính; dầu xả tóc; chế phẩm tẩy trang; kem chống nắng cho da; kem nền (mỹ phẩm); nước thơm dưỡng thể (mỹ phẩm); nước thơm dưỡng ẩm da (cho mục đích mỹ phẩm); mỹ phẩm; bộ mỹ phẩm chủ yếu gồm chế phẩm làm đẹp lông mi (mascara), son môi, bút chì kẻ lông mày, đồ trang điểm là mỹ phẩm, phấn nền trang điểm và chất làm bóng môi; mặt nạ làm đẹp; kem đánh răng (không chứa thuốc); chế phẩm tẩy trắng dùng để giặt; chế phẩm dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; nước hoa; tinh dầu; nước xức tóc; chế phẩm đánh răng, không chứa thuốc.
Class 5
Trà thảo dược; thuốc dùng cho người; thuốc y học cổ truyền Trung Quốc; đồ uống y tế; enzym dùng cho mục đích y tế; thuốc được chế từ dược thảo cổ truyền Trung Quốc; rượu thuốc (dùng cho mục đích y tế); đồ uống hỗn hợp bổ sung chất cho chế độ ăn dùng cho mục đích giảm cân; cao dán dùng cho mục đích y tế; các sản phẩm ăn kiêng và chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; các chế phẩm dược và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế hoặc thú y; thực phẩm cho em bé; chế phẩm bổ sung chất cho chế độ ăn cho người và động vật (thực phẩm chức năng); vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng; sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm; chất diệt cỏ.
Class 30
Trà hoa cúc; trà (chè); đồ uống trà; đồ uống trên cơ sở trà; hồng trà (black tea); trà xanh; trà ô long [trà Trung Quốc]; hoàng trà; trà lên men; bạch trà; trà tan dạng bột (instant tea); hồng trà tan dạng bột (instant black tea); hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; lá trà, đã chế biến; trà túi lọc; trà để ngâm sắc, không dùng cho mục đích y tế; đồ uống hắc trà; trà hoa đậu biếc; trà nén dạng bánh [trà lên men theo kiểu truyền thống Trung Quốc]; trà dạng viên nang; trà hỗn hợp; cà phê; ca cao; chất thay thế cà phê; gạo; bột sắn hột; bột cọ sagu; bột mì; chế phẩm được làm từ ngũ cốc; bánh mì; bột nhão và bánh nướng làm từ bột nhão; bánh kẹo; đá lạnh có thể ăn được; kem lạnh; đường; mật ong; mật đường; men (không dùng cho mục đích dược phẩm, thức ăn cho động vật, và mục đích khoa học); bột nở; muối nấu ăn; mù tạc; giấm; nước xốt (gia vị); đồ gia vị.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền