CHAMBERY Logo

CHAMBERY

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-31175
Filing Date
27/06/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
177937
Publication Date
27/10/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Wilmar Trading (China) Pte. Ltd.

28 Biopolis Road, Singapore 138568

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty cổ phần FAS INVEST

Số 21 Nguyễn Gia Thiều, phường 06, quận 3, TP. Hồ Chí Minh

Goods / Services

29

Class 29

Sữa hạnh nhân; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; kem nhân tạo (sản phẩm thay thế sữa); đồ uống chủ yếu làm từ sữa; đồ uống làm từ sữa chua; bơ; bơ hỗn hợp, bơ chế biến; kem bơ; sữa bơ; sản phẩm từ sữa bơ; pho mát; sản phẩm từ pho mát; sữa dừa; pho mát tươi; kem (sản phẩm sữa); pho mát kem; sản phẩm từ sữa đông; món tráng miệng từ sữa (trừ kem hoặc sữa chua đông lạnh); kem sữa béo (lóp chất béo tích tụ trên bề mặt sữa); dầu ăn được; trứng; chất phết lên thực phẩm chủ yếu làm từ các sản phẩm sữa; thực phẩm làm từ các sản phẩm sữa; món tráng miệng làm từ trái cây; sữa dê; sữa công thức; kem tươi dạng xịt; xốt bơ chanh; kem ít béo (sản phẩm sữa được tách béo); sản phẩm từ sữa ít béo; bơ thực vật; mứt cam nhão; thịt; sữa; đồ uống làm từ sữa (sữa là chủ yếu); kem sữa (sản phẩm sữa có hàm lượng chất béo cao được tách ra từ sữa nguyên chất); sữa đông; sản phẩm từ sữa; sản phẩm thay thế sữa; sữa lắc; bột sữa thực vật; sữa hạt; hạt chế biến dùng làm thực phẩm; sữa yến mạch; sữa lạc; sữa gạo; sữa tách kem; kem chua, sản phẩm sữa được lên men tạo gia vị chua; hạt đậu nành, đã bảo quản, cho thực phẩm; sữa đậu nành; món tráng miệng từ đậu nành; chất phết làm từ các sản phẩm sữa; kem trên cơ sở thực vật; chất phết lên bánh, làm từ rau; kem đánh dậỵ bọt; sữa chua; đồ uống từ sữa chua; món tráng miệng từ sữa chua (trừ sữa chua đông lạnh); sản phẩm từ sữa chua.

30

Class 30

Gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; món ăn làm từ gạo; bột gạo; thực phẩm làm từ gạo; món ăn chế biến chủ yếu từ cơm, mì ống hoặc mì sợi; món ăn chế biến sẵn chủ yếu từ gạo; món cơm nấu sẵn; thực phẩm ăn nhanh chủ yếu từ gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở bột đậu nành; đậu nành nghiền; bột đậu nành; mù tạc; bột mì; bột lúa mì; bột ngô; món ăn chủ yếu làm từ bột mì; thực phẩm làm từ bột mì; bột khoai tây làm thực phẩm; bột lúa mạch đen; món ăn làm từ lúa mì; bột; món ăn làm từ ngô; bánh mỳ; bánh mì pitta (bánh mì ổ dẹp); bánh mì không có men; thực phẩm ăn nhẹ chủ yếu làm từ bánh mì; bánh mì nguyên hạt; bánh mì lúa mạch đen; bánh dẹt; mì sợi; mì ăn liền; món ăn được chế biến từ mì; nước sốt (gia vị); nước sốt có hương vị mặn; nước tương; nước sốt cay; nước xốt dùng để nấu ăn; nước mắm (gia vị); nước sốt thực phẩm (gia vị); tương ớt (gia vị); tương ớt sriracha; đường; các sản phẩm từ đường thuộc nhóm này; chất tạo ngọt thuộc nhóm này; các sản phẩm tạo hương liệu hoặc gia vị cho thực phẩm thuộc nhóm này; mật đường và nước mật dùng cho thực phẩm; các chế phẩm làm từ ngũ cốc; chất tạo hương vị cho thực phẩm (trừ các loại tinh dầu); tinh chất dùng cho thực phẩm (trừ tinh chất dĩ thái và tinh dầu); tinh bột dùng cho thực phẩm; mật ong; mật đường; nước mật đường; nấm men; men làm bánh; muối nấu ăn; bột nở; giấm; gia vị (loại thường được nem vào sau khi nấu); nước xốt dùng cho món trộn; xốt may-on-ne; gia vị; gia vị cay; các sản phẩm bánh; bánh mỳ; bánh ngọt; sô-cô-la; sô-cô-la tổng hợp; các sản phẩm từ ca cao; bánh kẹo làm từ sô-cô-la; chất phết lên bánh, trên cơ sở sô-cô-la; thanh sô-cô-la và các sản phẩm sô-cô-la liên quan khác; bánh kẹo; kẹo sữa; đá lạnh có thể ăn được; kẹo mềm; bánh kẹo đông lạnh; món tráng miệng đông lạnh; bánh ngọt trái cây; kem ăn được; kem gelato [là một món tráng miệng đông lạnh phổ biến có nguồn gốc từ ẩm thực ý]; kem lạnh; các sản phẩm làm từ kem lạnh; bánh kẹo dưới dạng kem nhuyễn (ngọt); bánh kẹo làm từ quả hạch; bột nhão; các sản phẩm làm từ bột nhão; bánh pudding; bánh pudding sữa; trái cây (dạng bánh kẹo); kem trái cây (đá lạnh); bánh souffle [món tráng miệng]; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh].

Vienna Classification

07.01.01 (7) 07.01.03 (7) 25.01.06 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

27/06/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

27/06/2025

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

29/07/2025

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

18/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up