PUPPYGO
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-32209
- Filing Date
- 03/07/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No. 59,63,67, Xingshan North Road, Baisha Industrial Park, Zhongluotan Town, Baiyun District, Guangzhou City, Guangdong Province, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Khăn mềm được tẩm sẵn chế phẩm làm sạch da, không chứa dược chất; phấn mỹ phẩm dùng cho cơ thể; chế phẩm tắm dạng lỏng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm xả dưỡng tóc; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm gội đầu; chế phẩm để ngâm giặt; khăn lau được tẩm sẵn chế phẩm làm sạch; khăn giấy được tẩm sẵn chế phẩm làm sạch dùng để làm sạch bề mặt bộ đồ dùng ăn uống; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm làm sạch; chế phẩm đánh bóng đồ da thuộc; giấy nhám (giấy ráp); vật liệu mài mòn; thanh sậy mỏng để khuếch tán chất làm thơm không khí; tinh dầu; phấn trang điểm dưới dạng giấy đã được phủ sẵn phấn; son dưỡng môi; chế phẩm dưỡng ẩm da dạng lỏng cho mục đích mỹ phẩm; kem mỹ phẩm dùng cho da mặt; chế phẩm nhuộm tóc; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; kem dưỡng da tay cho mục đích mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm sẵn chế phẩm mỹ phẩm; chế phẩm tẩy da chết cơ thể; huyết thanh dưỡng da không chứa dược chất; khăn mềm được tẩm sẵn chế phẩm tẩy trang; chế phẩm tẩy trang; mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm dạng sữa giúp dưỡng ẩm da; nước hoa; chế phẩm tẩy da chết cho mặt; chế phẩm dưỡng tóc dạng dầu; nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm đánh răng; nước súc miệng, không chứa dược chất; hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]; hương thơm để thắp; chế phẩm tẩy trắng gia dụng.
Class 5
Chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; gel kích thích tình dục; chất tẩy uế; xà phòng diệt khuẩn; chế phẩm xua đuổi muỗi dùng bôi lên da; gel xoa bóp dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm mát dạng xịt dùng cho mục đích y tế; chế phẩm rửa tay diệt khuẩn; chất bôi trơn bộ phận sinh dục cá nhân; chất bôi trơn âm đạo; sữa bột cho trẻ em; thực phẩm cho trẻ em; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; quần tã trẻ em; chế phẩm khử mùi không khí; thuốc khử độc; chất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt; chế phẩm tắm cho động vật [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]; chế phẩm xua đuổi muỗi; chất diệt loài gây hại; chế phẩm diệt sâu bọ gây hại; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; miếng đệm lót vệ sinh; khăn lau được tẩm sẵn chất khử trùng; khăn lau được tẩm sẵn chất vệ sinh y tế; khăn mềm được tẩm sẵn chế phẩm dược dạng lỏng; tã lót trẻ em.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền