SHANKEE [shang: đứng yên, vẫn; ke: khách mời; you: cao cấp, cấp trên; jiu dian: khách sạn]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-33181
- Filing Date
- 08/07/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 171284
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 101, Unit 1, Building 16, No. 87 Dawangang Road, Huangdao District, Qingdao City, Shandong Province, China
3 other applications
shankee hotel
LANOU [lan: cây phong lan; ou: châu âu; jiu dian: khách sạn]
PENRO [pin: bài báo, điều khoản; rui: khôn ngoan, sáng suốt; jiu dian: khách sạn]
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Quản lý kinh doanh khách sạn cho người khác; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; tư vấn quản lý kinh doanh; quảng cáo; tư vấn quản lý kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; quản lý hành chính được thuê ngoài cho khách sạn.
Class 43
Lưu trú khách sạn; cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; cung cấp thức ăn, đồ uống cho khách sạn do nhà hàng thực hiện; căng tin; quán cà phê; quầy rượu.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền