DAILY
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-33484
- Filing Date
- 09/07/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 171387
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Level 11, Menara Yayasan Tun Razak, No. 200, Jalan Bukit Bintang, 55100 Kuala Lumpur, Malaysia
8 other applications
DAILY
Sữa Champ
Sữa Champ
DAILY
Dairy Champ
DAIRY CHAMP
GOLD COW
Dairy Champ
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Sữa; sản phẩm sữa; sữa đặc có đường; sữa đặc có đường, được hoàn nguyên với chất béo từ nguồn khác sữa bò; creamer (kem hoặc chất làm béo dạng kem) có đường, dùng cho đồ uống [sản phẩm sữa]; kem có đường, dùng cho đồ uống [sản phẩm sữa]; creamer (kem hoặc chất làm béo dạng kem) không chứa sữa, có đường, dùng cho đồ uống [sản phẩm thay thế sữa]; kem không chứa sữa, có đường, dùng cho đồ uống [sản phẩm thay thế sữa]; creamer (kem hoặc chất làm béo dạng kem) không đường, dùng cho đồ uống [sản phẩm sữa]; kem không đường dùng để pha chế đồ uống [sản phẩm sữa]; creamer (kem hoặc chất làm béo dạng kem) không chứa sữa, không đường, dùng cho đồ uống [sản phẩm thay thế sữa]; kem không chứa sữa, không đường, dùng cho đồ uống [sản phẩm thay thế sữa]; sữa đã được bay hơi nước; sữa đã được bay hơi nước, được hoàn nguyên với chất béo từ nguồn khác sữa bò; sữa bột (trừ loại dùng cho trẻ sơ sinh); sữa tiệt trùng ở nhiệt độ cực cao trong thời gian ngắn; sữa tiệt trùng; sữa thanh trùng; sữa chua; đồ uống trên cơ sở sữa chua; nước quả nấu đông, ngoại trừ bánh kẹo; mứt nhão; mứt quả ướt; dầu ăn được; chất béo ăn được; creamer (kem hoặc chất làm béo dạng kem) đặc có đường [sản phẩm sữa]; kem đặc có đường [sản phẩm sữa]; creamer (kem hoặc chất làm béo dạng kem) không chứa sữa, dạng cô đặc có đường [sản phẩm thay thế sữa]; kem không chứa sữa, dạng cô đặc có đường [sản phẩm thay thế sữa]; creamer (kem hoặc chất làm béo dạng kem) có đường [sản phẩm sữa]; kem có đường [sản phẩm sữa]; creamer (kem hoặc chất làm béo dạng kem) không chứa sữa, có đường [sản phẩm thay thế sữa]; kem không chứa sữa, có đường [sản phẩm thay thế sữa]; creamer (kem hoặc chất làm béo dạng kem) đã được bay hơi nước [sản phẩm sữa]; kem đã được bay hơi nước [sản phẩm sữa]; creamer (kem hoặc chất làm béo dạng kem) không chứa sữa, đã được bay hơi nước [sản phẩm thay thế sữa]; kem không chứa sữa, đã được bay hơi nước [sản phẩm thay thế sữa].
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền