SOKANY
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-33533
- Filing Date
- 09/07/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/171428
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
218 Trịnh Đình Trọng, khu phố 22 , phường Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
9 other applications
ALIZZ
SOKANY
SKN
OIDIRE
SOKANY
OIDIRE
Alizz
OIDIRE
OIDIRE
IP Representative
Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hóa chất công nghiệp; mát tít dùng cho da thuộc; phân bón tự nhiên làm từ phân chim, gà, vịt; nhựa nhân tạo chưa xử lý; phân hữu cơ [phân bón]; colagen dùng cho mục đích công nghiệp.
Class 4
Mỡ công nghiệp; sáp công nghiệp; chất bôi trơn; nến thơm; nhiên liệu; dây nến.
Class 5
Dược phẩm dùng cho người; chế phẩm vi khuẩn dùng cho y tế và thú y; cao dán mù tạt; vật liệu băng bó dùng trong y tế; chế phẩm diệt trừ thực vật gây hại; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế.
Class 6
Khoá bằng kim loại, ngoại trừ khoá điện; mái che tường bằng kim loại cho công trình xây dựng; móc treo quần áo bằng kim loại; tay nắm cửa bằng kim loại; cổng bằng kim loại; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường.
Class 9
Quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng chống cháy; quần áo bảo hộ chống cháy; quần áo bảo hộ bằng amiăng để chống lửa; thiết bị báo cháy; bình chữa cháy; chuông báo cháy
Class 10
Bơm dùng để hút sữa mẹ; núm vú giả cho em bé ngậm; bình sữa cho trẻ em bú; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị và dụng cụ thú y; băng chỉnh hình dùng cho các khớp xương; vật liệu dùng để khâu vết thương; nạng chống cho người tàn tật; máy hút mũi dãi; đồ chơi tình dục; dụng cụ mát-xa dạng gôm dùng cho em bé.
Class 16
Giá nhỏ chia ngăn để bàn đựng văn phòng phẩm (đồ dùng văn phòng); kẹp dạng vòng (văn phòng phẩm); tập giấy viết (văn phòng phẩm); giấy làm từ bột gỗ; bìa cứng; đồ dùng cho trường học (văn phòng phẩm); túi (phong bì, bao nhỏ) bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; tấm xenluloza tái chế dùng để bao gói hàng hoá; giấy hoặc tấm chất dẻo thấm hút để gói thực phẩm.
Class 22
Sợi dây không bằng kim loại để buộc hoặc đóng gói; dây buộc, không bằng kim loại; dây thừng; túi lưới dùng để giặt; lều dùng để cắm trại; lều dạng túi dùng để trú ẩn ngoài trời; vải bạt; mái che bằng vật liệu tổng hợp; buồm; túi (bao bì, túi nhỏ) bằng vải dệt để bao gói.
Class 25
Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu; giày; dép; mũ.
Class 27
Thảm; chiếu; thảm chùi chân ở cửa; tấm phủ sàn bằng vải sơn; thảm dầy trải sàn; giấy dán tường.
Class 30
Cà phê; trà (chè); gạo; bột; chế phẩm ngũ cốc; gia vị thập cẩm; thảo mộc đã bảo quản (gia vị); bánh ngọt; bánh kẹo; ca cao; đồ uống trên cơ sở ca cao.
Class 31
Rau tươi; quả tươi; thảo mộc tươi; cây giống; hạt giống để trồng; động vật sống; thức ăn cho động vật.
Class 32
Đồ uống không cồn; nước khoáng (đồ uống); nước uống có ga; nước ép trái cây; xi-rô; đồ uống ép từ quả không chứa cồn.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền
4166 OD Phản đối cấp