SOKANY Logo

SOKANY

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-33533
Filing Date
09/07/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/171428
Publication Date
25/09/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ANLIS Việt Nam

Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Hóa chất công nghiệp; mát tít dùng cho da thuộc; phân bón tự nhiên làm từ phân chim, gà, vịt; nhựa nhân tạo chưa xử lý; phân hữu cơ [phân bón]; colagen dùng cho mục đích công nghiệp.

4

Class 4

Mỡ công nghiệp; sáp công nghiệp; chất bôi trơn; nến thơm; nhiên liệu; dây nến.

5

Class 5

Dược phẩm dùng cho người; chế phẩm vi khuẩn dùng cho y tế và thú y; cao dán mù tạt; vật liệu băng bó dùng trong y tế; chế phẩm diệt trừ thực vật gây hại; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế.

6

Class 6

Khoá bằng kim loại, ngoại trừ khoá điện; mái che tường bằng kim loại cho công trình xây dựng; móc treo quần áo bằng kim loại; tay nắm cửa bằng kim loại; cổng bằng kim loại; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường.

9

Class 9

Quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng chống cháy; quần áo bảo hộ chống cháy; quần áo bảo hộ bằng amiăng để chống lửa; thiết bị báo cháy; bình chữa cháy; chuông báo cháy

10

Class 10

Bơm dùng để hút sữa mẹ; núm vú giả cho em bé ngậm; bình sữa cho trẻ em bú; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị và dụng cụ thú y; băng chỉnh hình dùng cho các khớp xương; vật liệu dùng để khâu vết thương; nạng chống cho người tàn tật; máy hút mũi dãi; đồ chơi tình dục; dụng cụ mát-xa dạng gôm dùng cho em bé.

16

Class 16

Giá nhỏ chia ngăn để bàn đựng văn phòng phẩm (đồ dùng văn phòng); kẹp dạng vòng (văn phòng phẩm); tập giấy viết (văn phòng phẩm); giấy làm từ bột gỗ; bìa cứng; đồ dùng cho trường học (văn phòng phẩm); túi (phong bì, bao nhỏ) bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; tấm xenluloza tái chế dùng để bao gói hàng hoá; giấy hoặc tấm chất dẻo thấm hút để gói thực phẩm.

22

Class 22

Sợi dây không bằng kim loại để buộc hoặc đóng gói; dây buộc, không bằng kim loại; dây thừng; túi lưới dùng để giặt; lều dùng để cắm trại; lều dạng túi dùng để trú ẩn ngoài trời; vải bạt; mái che bằng vật liệu tổng hợp; buồm; túi (bao bì, túi nhỏ) bằng vải dệt để bao gói.

25

Class 25

Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu; giày; dép; mũ.

27

Class 27

Thảm; chiếu; thảm chùi chân ở cửa; tấm phủ sàn bằng vải sơn; thảm dầy trải sàn; giấy dán tường.

30

Class 30

Cà phê; trà (chè); gạo; bột; chế phẩm ngũ cốc; gia vị thập cẩm; thảo mộc đã bảo quản (gia vị); bánh ngọt; bánh kẹo; ca cao; đồ uống trên cơ sở ca cao.

31

Class 31

Rau tươi; quả tươi; thảo mộc tươi; cây giống; hạt giống để trồng; động vật sống; thức ăn cho động vật.

32

Class 32

Đồ uống không cồn; nước khoáng (đồ uống); nước uống có ga; nước ép trái cây; xi-rô; đồ uống ép từ quả không chứa cồn.

Processing Timeline

Application Filing

09/07/2025 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

28/07/2025

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

21/11/2025

4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

24/11/2025

4166 OD Phản đối cấp

22/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up