TRANAMPHAR
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-34916
- Filing Date
- 16/07/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 178127
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây đậm, vàng.
Applicant / Owner
Lô CN1 & Lô CN2, Cụm Công nghiệp Trà Mai – Trà Don, xã Nam Trà My, thành phố Đà Nẵng
1 other applications
IP Representative
Số 15B Triệu Việt Vương, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm (lotion) dùng cho mục đích mỹ phẩm; sữa tắm; dầu gội đầu; huyết thanh (serum) dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem chống nắng; kem dưỡng (mỹ phẩm).
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng hỗ trợ; trà sâm (thực phẩm chức năng); nước uống thảo dược; sâm ngâm mật ong (thực phẩm chức năng); thực phẩm dinh dưỡng làm từ sâm; trà thảo mộc thảo dược; tất cả đều dùng cho mục đích y tế.
Class 29
Sâm khô (không dùng cho mục đích y tế); sâm lát dùng cho mục đích thực phẩm; mứt sâm (không phải dạng bánh kẹo và không dùng cho mục đích y tế); yến chưng sâm (không dùng cho mục đích y tế); gà hầm sâm; nước cốt sâm (dùng làm thực phẩm).
Class 30
Bánh kẹo sâm; cà phê; cà phê sâm; trà; trà thảo mộc; trà sâm; tất cả đều không dùng cho mục đích y tế.
Class 31
Sâm tươi; sâm ngọc linh tươi; lá sâm tươi; hoa sâm tươi; cây sâm giống; rễ nhân sâm tươi.
Class 32
Đồ uống đóng chai, nước không ga có thành phần từ sâm Ngọc Linh; nước khoáng [đồ uống]; nước ép hoa quả; đồ uống không cồn; đồ uống không cồn có hương vị cà phê; đồ uống không cồn có hương vị trà.
Class 33
Rượu; rượu ngâm sâm Ngọc Linh; rượu Hồng đăng sâm (không dùng cho mục đích y tế); chiết xuất trái cây [có cồn]; đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn, trừ bia.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn