muyuan cloud Logo

muyuan cloud

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-35015
Filing Date
16/07/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
171647
Publication Date
25/09/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

5

Class 5

Tinh dịch dùng để thụ tinh nhân tạo; chế phẩm thú y; thuốc dùng cho mục đích thú y; chế phẩm tắm cho động vật, có chứa dược chất; giấy thử phản ứng dùng cho mục đích thú y; thức ăn gia súc, có chứa dược chất; tế bào gốc dùng cho mục đích thú y; enzym dùng cho mục đích thú y; axit amin dùng cho mục đích thú y; vắc xin dùng cho thú y.

7

Class 7

Máy nông nghiệp; máy nhào; máy nghiền; máy sản xuất phân bón; thiết bị cho ăn dùng cho đàn vật nuôi, được cơ giới hoá; máy nghiền thức ăn chăn nuôi; máy nghiền dùng trong công nghiệp; máy loại bỏ cặn sau phân hủy sinh học cho bể khí metan; thiết bị rửa; máy móc dùng để giết mổ động vật; thiết bị cơ điện dùng để chế biến thực phẩm; máy bao gói; cần trục [thiết bị nâng và nhấc]; hệ thống rửa dùng cho xe cộ.

9

Class 9

Nền tảng phần mềm máy vi tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về; phần mềm máy vi tính, ghi sẵn; chương trình máy vi tính, có thể tải về; ứng dụng phần mềm máy vi tính, có thể tải về; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải về; thiết bị xử lý dữ liệu; phần mềm giám sát hoạt động của các phần mềm khác [chương trình máy vi tính]; cảm biến nhiệt độ; cảm biến độ ẩm; cảm biến vị trí; hệ thống giám sát qua video; thiết bị kiểm tra, giám sát, trừ loại dùng cho mục đích y tế; bộ ghi dữ liệu; phần mềm máy vi tính để xử lý dữ liệu; máy chủ mạng; máy chủ máy vi tính.

10

Class 10

Thiết bị sản khoa dùng cho gia súc; thiết bị và dụng cụ thú y; dụng cụ tiêm chích dùng cho mục đích y tế; dụng cụ rửa khoang cơ thể khi giải phẫu; thiết bị và dụng cụ y tế; dụng cụ phẫu thuật dạng mũi nhọn để chọc thủng mô hoặc thành cơ thể (trocar); ống tiêm để thực hiện thụ tinh nhân tạo; ống tiêm tử cung; găng tay cho mục đích y tế; thiết bị xét nghiệm cho mục đích y tế; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế.

11

Class 11

Thiết bị lọc khí gaz; máy và thiết bị làm sạch không khí; thiết bị điều hòa không khí; thiết bị và hệ thống thông gió [điều hoà không khí]; thiết bị và máy móc để làm sạch nước; hệ thống và thiết bị làm mềm nước; thiết bị khử trùng; thiết bị khử mùi không khí; đèn khử trùng để làm sạch không khí; thiết bị lọc nước; thiết bị dùng cho bồn tắm; nhà vệ sinh di động; buồng tắm đứng có vòi sen; thiết bị sấy khô.

21

Class 21

Máng đựng thức ăn chăn nuôi; máng uống nước cho vật nuôi; máng ăn cho động vật; hộp vệ sinh cho vật nuôi trong nhà; bát ăn dùng cho vật nuôi trong nhà.

29

Class 29

Thịt lợn; thịt nguội; thịt; thịt băm; nước dùng cô đặc; thịt sấy khô; thịt đóng hộp; mỡ lợn; chất béo ăn được; thịt thái lát; vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo; thịt giăm bông; xúc xích.

31

Class 31

Động vật sống; gia cầm sống; thức ăn nhai gặm cho động vật; cám trộn dùng làm thức ăn cho động vật; hạt dùng làm thức ăn cho động vật; thức ăn vỗ béo cho động vật; chế phẩm vỗ béo cho động vật; cám tăng trọng cho vật nuôi; thức ăn tăng lực dùng cho động vật; lợn giống; thức ăn cho lợn.

35

Class 35

Cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; giới thiệu, trưng bày sản phẩm; xúc tiến bán hàng cho người khác; quảng cáo; hỗ trợ quản lý kinh doanh; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web.

38

Class 38

Gửi tin nhắn; cung cấp kết nối viễn thông đến mạng thông tin toàn cầu hoặc cơ sở dữ liệu; cung cấp phòng nói chuyện trên internet; cung cấp diễn đàn trực tuyến; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; truyền tập tin số; cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; truyền tin nhắn và hình ảnh có sự hỗ trợ của máy vi tính.

40

Class 40

Gia công chế biến thức ăn chăn nuôi; thanh trùng thực phẩm và đồ uống; chiếu xạ thực phẩm; làm đông lạnh thực phẩm; bảo quản thực phẩm và đồ uống; xông khói thực phẩm; dịch vụ tẩy gỉ; giết mổ động vật; làm sạch không khí; làm sạch nước.

42

Class 42

Thiết kế bản vẽ kỹ thuật; thiết lập bản vẽ xây dựng; nghiên cứu hoá học; nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu sinh học; thử nghiệm lâm sàng.

44

Class 44

Chăn nuôi động vật; chải lông cho động vật; trợ giúp về thú y; nhân giống lợn; thụ tinh nhân tạo; thụ tinh nhân tạo cho động vật; nhân giống và phối giống cho động vật; chăm sóc vệ sinh cho động vật.

Processing Timeline

Application Filing

16/07/2025 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

23/07/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up