birabira
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-35985
- Filing Date
- 21/07/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 176281
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
<19-1>, NO. 118 DALIANG STREET, HAISHU, NINGBO, ZHEJIANG, CHINA
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 8
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công]; dùi [dụng cụ cầm tay]; công cụ cắt [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ dập nổi [công cụ cầm tay]; súng bắn keo, không dùng điện; dụng cụ khắc, chạm trổ [công cụ cầm tay]; dao rạch [dao trổ]; kéo; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; dụng cụ bấm móng, dùng điện hoặc không dùng điện; cái kìm; khoan xoắn ốc [dụng cụ cầm tay]; kìm nhổ đinh [dụng cụ cầm tay]; bàn là [dụng cụ cầm tay không dùng điện]; dụng cụ tán đinh [công cụ cầm tay]; nhíp; dao; vũ khí đeo cạnh sườn, không phải súng; bàn là quần áo; cưa [dụng cụ cầm tay]; dùi; bàn ren [dụng cụ cầm tay]; tua vít, không dùng điện; dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]; giũa [dụng cụ]; kéo cắt tỉa [dụng cụ cầm tay]; búa [dụng cụ cầm tay]; súng, thao tác thủ công dùng để phun, ép mát tít.
Class 16
Giấy [văn phòng phẩm]; ấn phẩm; dụng cụ dập ghim [đồ dùng văn phòng]; dụng cụ đục lỗ [đồ dùng văn phòng]; văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; dụng cụ viết; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; dao rọc giấy [đồ dùng văn phòng]; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]; vật liệu đóng sách; thiết bị dán nhãn bằng tay; vật liệu dùng để viết; bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng]; dụng cụ vẽ; thiết bị và máy in rô-nê-ô; đất nặn polyme; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]; chất lỏng để xoá [đồ dùng văn phòng]; băng dính dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; tranh ảnh; giấy sao chụp [văn phòng phẩm]; tờ giấy [văn phòng phẩm]; vở viết hoặc vẽ; dụng cụ gọt bút chì, chạy điện hoặc không chạy điện; máy hủy giấy sử dụng cho văn phòng; khăn ăn bằng giấy.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền