pci
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-36467
- Filing Date
- 23/07/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 178804
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, vàng.
Applicant / Owner
Ô số 5, dãy B, lô TT3, khu đô thị mới Tây Nam Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt; thực phẩm trên cơ sở thịt rau, củ, trái cây; thịt, rau, củ, trái cây đã được chế biến, bảo quản, đóng gói.
Class 30
Gạo; mì ống; mì sợi; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; thực phẩm được chế biến trên cơ sở ngũ cốc; bánh; kẹo; trà; đồ uống trên cơ sở trà; trà thảo mộc; thảo mộc đã bảo quản [gia vị].
Class 31
Rau, củ, trái cây, thảo mộc tươi; các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý.
Class 32
Đồ uống không có cồn; đồ uống hỗn hợp, không có cồn; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; đồ uống không chứa cồn làm từ trái cây sấy khô; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.
Class 35
Dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ phân phối thực phẩm (bán buôn, bán lẻ); dịch vụ đại lý phân phối thực phẩm tươi như: thịt, rau, củ, quả tươi; dịch vụ mua bán thực phẩm đã được bảo quản, chế biến, đóng gói; dịch vụ mua bán đồ uống trên cơ sở trà, cà phê.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (trong nhà hàng); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ