EVEANDBOY
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-37384
- Filing Date
- 28/07/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
254 Wittayakit Building, 12th Floor, Chulalongkorn Soi 64, Phayathai Road, Pathumwan, Bangkok 10330, Thailand
1 other applications
IP Representative
Số 10 ngõ 34 đường Âu Cơ, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Bộ mỹ phẩm chăm sóc tay; bộ mỹ phẩm chăm sóc mặt; bộ mỹ phẩm chăm sóc da; chế phẩm nhuộm tóc; dầu tẩy trang cho da mặt; gel tẩy trang cho da mặt; kem tẩy trang cho da mặt; nước thơm làm sạch và chăm sóc da mặt dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dưỡng thể dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dưỡng da tay dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem chống lão hóa dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem trị thâm nám dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dưỡng da vùng mắt (không chứa thuốc); nước hoa; kem tắm; xà phòng tắm; bọt tắm; bút chì trang điểm; bút chì kẻ lông mày; son môi; son dưỡng môi; phấn nền; màu má mỹ phẩm; chế phẩm chăm sóc da mặt không chứa thuốc; chế phẩm chăm sóc tóc không chứa thuốc; chế phẩm tạo kiểu tóc; dầu gội đầu; kem chăm sóc môi (không chứa thuốc); gel tắm; xà phòng dưỡng thể; lông mi giả; móng giả; keo gắn lông mi giả; keo gắn móng giả; chế phẩm tắm nắng; chế phẩm làm rám nắng; chế phẩm dưỡng da sau tắm nắng; hương liệu (tinh dầu); phấn phủ toàn thân dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm tẩy lông; bọt cạo râu; kem đánh răng dạng lỏng; chế phẩm làm trắng răng; sữa dưỡng thể; dầu xả tóc; kem nhuộm tóc; sữa tẩy trang cho da mặt; nước làm sạch dùng để tẩy trang cho da mặt; chế phẩm rửa mặt; chế phẩm chăm sóc da không chứa thuốc; mặt nạ mỹ phẩm dưỡng da; nước thơm Cô-lô-nhơ; xịt thơm toàn thân; bộ chế phẩm trang điểm; phấn mắt; thuốc nhuộm lông mi; bút kẻ mắt; mỹ phẩm dùng cho lông mày; son bóng; chế phẩm kem nền trang điểm; chế phẩm dưỡng thể dùng cho mục đích mỹ phẩm; phấn nhuộm tóc; dầu gội đầu khô; chế phẩm tắm bồn tạo bọt; nước sơn móng; chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân; chế phẩm khử mùi dùng cho người hoặc động vật; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể); chế phẩm chống nắng; chế phẩm chăm sóc da (không chứa thuốc); nhãn dán cơ thể dùng cho mục đích mỹ phẩm; hình xăm tạm thời cho cơ thể dùng cho mục đích mỹ phẩm; phấn bắt sáng toàn thân dùng cho mục đích mỹ phẩm; bột tan dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông dùng cho mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm ướt để làm sạch lớp trang điểm; khăn giấy được tẩm ướt để làm sạch; gel đánh răng; bột đánh răng; giấy nhám; chế phẩm sử dụng cho liệu pháp mùi hương; chế phẩm tắm để làm sạch cơ thể (mỹ phẩm); kem làm sạch cơ thể; xà phòng tắm dạng mảnh; bọt rửa mặt; dầu chăm sóc da; gel (gốc dầu mỏ) dùng cho mỹ phẩm; keo gắn tóc giả; kem tạo kiểu tóc; kem uốn tóc; sáp thơm vuốt tóc; nước hoa cô-lô-nhơ dùng cho tóc; gel vuốt tóc; sáp chải tóc; dầu dưỡng tóc; thuốc nhuộm tóc; keo bọt vuốt tóc; sáp vuốt tóc; keo xịt tóc; chế phẩm tẩy tế bào chết toàn thân; chế phẩm tẩy da chết dùng cho chân; chế phẩm tẩy da chết dùng cho tay; chế phẩm tẩy tế bào chết da mặt; khăn giấy tẩm ướt dùng để làm sạch da của trẻ sơ sinh; nhũ dùng cho mục đích mỹ p
Class 4
Nến.
Class 5
Thực phẩm bổ sung vitamin; protein váng sữa làm thực phẩm bổ sung; chất bổ sung khoáng; chất bổ sung can-xi; thực phẩm bổ sung làm từ glucoza; thực phẩm bổ sung làm từ cá; thực phẩm bổ sung làm từ động vật giáp xác; thực phẩm bổ sung làm từ protein; thực phẩm bổ sung làm từ rau củ; thực phẩm bổ sung làm từ trái cây; thực phẩm bổ sung làm từ thảo mộc; thực phẩm bổ sung làm từ rong biển; thực phẩm bổ sung chứa khoáng chất; thực phẩm bổ sung chứa vitamin; thực phẩm bổ sung chứa kẽm; chất bổ sung thực phẩm để kiểm soát cholesterol; gel rửa tay có chứa cồn dùng cho mục đích y tế; xịt rửa tay có chứa cồn dùng cho mục đích y tế; cồn để lau bóng dùng cho mục đích y tế; miếng đệm lót vệ sinh; ống hít mũi (dụng cụ làm bốc hơi thuốc vào một bình xịt nhỏ để hít); khăn giấy được tẩm chế phẩm diệt khuẩn; khăn lau khử trùng dùng một lần; huyết thanh mọc tóc dùng cho mục đích y tế; huyết thanh chống rụng tóc dùng cho mục đích y tế; hỗn hợp chế phẩm tái tạo tóc dùng cho mục đích y tế; chất kích thích mọc tóc dùng cho mục đích y tế; dung dịch làm sạch kính áp tròng.
Class 8
Kéo cắt tóc; kẹp uốn tóc, dùng điện; dụng cụ kẹp uốn tóc dùng điện; dụng cụ kẹp uốn tóc; dụng cụ răng cưa kẹp tóc để tạo kiểu; dụng cụ duỗi tóc dùng điện; kéo cắt móng tay, móng chân; kéo xén (tông đơ) cắt tóc cho cá nhân, dùng điện và không dùng điện; dụng cụ uốn lông mi; nhíp; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay và móng chân; dụng cụ giũa và đánh bóng móng.
Class 9
Kính áp tròng.
Class 10
Khẩu trang y tế; khẩu trang phòng chống tình trạng nhiễm trùng do vi rút; thiết bị điều trị tình trạng lão hóa da; thiết bị làm sạch mặt.
Class 11
Máy sấy tóc.
Class 16
Khăn giấy; giấy vệ sinh; túi giấy; túi đa năng bằng chất dẻo; túi bằng chất dẻo để bao gói; hộp bằng giấy; hộp bằng bìa cứng có thể gấp lại; hộp đóng gói bằng bìa cứng dạng có thể lắp ghép; tranh ảnh; ảnh biểu diễn đồ hoạ; bức tranh, ảnh minh họa; biểu đồ; xuất bản phẩm dạng in; ấn phẩm; gọt bút cho bút chì mỹ phẩm.
Class 20
Gương soi.
Class 21
Lông làm bàn chải; lược chải lông mi; lược điện; bàn chải lông mày; bàn chải móng tay, chân; chổi lông trang điểm; bút chải lông mày; chổi đánh má hồng; chổi trang điểm môi; bàn chải đánh răng; bàn chải để cọ rửa; bàn chải để tắm; chổi quét bụi; miếng bọt biển [dụng cụ gia đình]; miếng bọt biển dùng cho cơ thể; bông mút để trang điểm; chai lọ rỗng; bông rửa mặt; găng tay tẩy tế bào chết.
Class 25
Dải băng buộc đầu [trang phục]; miếng dán che ngực (đồ lót).
Class 26
Dây chun buộc tóc; ruy băng dùng cho tóc; dải băng để buộc tóc; băng đô; dây buộc tóc; nơ cài tóc; ghim cài tóc; bộ tóc giả.
Class 35
Dịch vụ bán lẻ và bán buôn liên quan đến mỹ phẩm; dịch vụ bán lẻ và bán buôn liên quan đến thiết bị mỹ phẩm; bán mỹ phẩm trực tuyến; bán thiết bị mỹ phẩm trực tuyến; dịch vụ bán lẻ mỹ phẩm (trực tuyến); dịch vụ bán lẻ thiết bị mỹ phẩm (trực tuyến); dịch vụ bán buôn mỹ phẩm (trực tuyến); dịch vụ bán buôn thiết bị mỹ phẩm (trực tuyến); dịch vụ xuất nhập khẩu; quan hệ công chúng thương mại; dịch vụ chương trình khách hàng thân thiết; dịch vụ xử lý đơn đặt hàng cho các sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ thông tin và điều tra thương mại; cung cấp thông tin thương mại; cung cấp thông tin thương mại thông qua một trang web; sắp xếp và điều hành các hội chợ và triển lãm cho mục đích thương mại và quảng cáo; dịch vụ quảng cáo liên quan đến mỹ phẩm; quảng cáo thông qua ấn phẩm; quảng cáo thông qua truyền hình; quảng cáo thông qua đài phát thanh; quảng cáo trực tuyến; quảng cáo thông qua mạng internet; bán lẻ và bán buôn liên quan đến thực phẩm tốt cho sức khỏe và chất bổ sung dinh dưỡng; dịch vụ tập hợp nhiều loại hàng hóa cho sự thuận tiện người khác.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Đang giải quyết