FINISTERRE Logo

FINISTERRE

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-38535
Filing Date
01/08/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/183146
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Finisterre UK Limited

Unit 6 Wheal Kitty Workshops, St. Agnes, Cornwall, TR5 ORD, United Kingdom

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Trà và cộng sự

Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

18

Class 18

Hành lý [vali và túi xách], rỗng; bao/túi/bị xắc; ví tiền; túi xách; ba lô; túi cho người cắm trại; túi cho người leo núi; túi đựng quần áo; túi du lịch; túi dùng ở bãi biển; túi đeo ở thắt lưng; túi đeo ở hông; túi đựng ván lướt sóng, không dùng riêng cho ván lướt sóng; túi đựng giày ống; túi bucket (loại túi thân cao, đế bằng, trông như chiếc xô); túi bao tử; túi hành lý xách tay để mang lên máy bay; túi canvas; túi canvas dùng để đi mua sắm; túi xách đa năng; túi xách mang theo người; túi thay đồ; túi vải; túi cho người đưa thư; túi quai chéo; túi đựng vật dụng dã ngoại trong ngày; túi dây rút; túi chống nước; túi xách hình trống; túi xách hình trống để du lịch; túi xách cho phi hành đoàn bay; khung cho túi [bộ phận kết cấu của túi]; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; túi tập thể dục; túi xách tay; túi đi bộ đường dài; túi xách to; túi đựng bộ dụng cụ nghề; túi dệt; túi đựng đồ đan len; túi da; ví da; túi mua sắm bằng da; túi hành lý; túi lưới dùng để đi mua sắm; túi đeo chéo kiểu đưa thư; túi du lịch nhỏ để đi qua đêm; túi đóng gói hành lý; ví bỏ túi; túi nhỏ bằng da; túi cầm tay cho phụ nữ; túi mua sắm có thể sử dụng lại được; túi dạng cuộn; túi kéo; ba lô có nắp cuộn; túi có nắp cuộn; ba lô loại to; túi đựng giày khi đi du lịch; túi đeo vai; túi đeo chéo loại nhỏ; vali; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân; túi đựng đồ trang điểm cá nhân; túi tote; túi bằng vải khăn bông; hành lý du lịch [vali và túi xách; túi xách du lịch; túi đeo ở eo; túi để đựng các đồ dùng vệ sinh khi đi ra ngoài; túi chống thấm nước; túi có bánh xe; vali có bánh xe; hành lý [vali và túi xách có bánh xe.

25

Class 25

Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; giày; giày cao cổ; dép; giày thuyền; giày lười; giày kiểu đơn giản; giày trang trọng; giày ống trang trọng; giày ống đi bộ; giày tập [giày dép]; giày chơi gôn; giày thể thao; áo ngoài mặc chui đầu; trang phục chui đầu có mũ; áo len chui đầu có mũ; áo len chui đầu; áo nịt len [trang phục]; áo len dệt hở phía trước ngực [áo cardigan]; áo len dài tay; áo ba lỗ; áo nỉ; áo thun nỉ; áo thun ngắn tay; áo sơ mi; áo chẽn không tay; bít tất ngắn cổ; tất ngắn đến mắt cá chân; tất mỏng; tất dài; quần áo bó; quần ống bó [đồ giữ ấm chân]; quần dài; bộ đồ thể thao; quần jeans; quần mặc thường ngày; quần soóc; bộ quần áo; quần túi hộp; quần lửng; quần cho người đạp xe đạp; quần áo mặc lót bên trong; quần áo giữ nhiệt; đồ lót; váy; áo cánh; áo váy; trang phục đeo cổ; quần áo ngủ; áo khoác [trang phục]; áo khoác có mũ trùm đầu (ở bắc cực); áo bành tô; áo choàng ngoài; áo cộc tay; áo lót; mũ; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; găng tay [trang phục]; áo khoác choàng [trang phục]; áo gilê [trang phục]; yếm; quần áo gió; trang phục lướt sóng; trang phục lao động; áo liền quần trang phục]; găng tay làm bằng da hoặc lông; giày cao cổ dùng cho thể thao; áo choàng thay đồ; đồ bơi; quần áo bơi; áo bơi hai mảnh [bikini]; quần áo mặc đi biển; thắt lưng [trang phục]; dây đai buộc eo cho trang phục; áo [trang phục]; áo len chui đầu dệt kim; áo len chui đầu cổ lọ; khăn quàng cổ; khăn rằn [khăn quàng cổ].

Processing Timeline

Application Filing

01/08/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

01/08/2025

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

25/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up