TRAPHACO Logo

TRAPHACO

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-39182
Filing Date
05/08/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
173780
Publication Date
27/10/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO

75 phố Yên Ninh, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội

20 other applications

VN -4-2025-39183 05/08/2025

Traphaco Nước súc miệng TB

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39184 05/08/2025

Traphaco Ampelop

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39185 05/08/2025

Traphaco Hoàn LỤC VỊ ĐỊA HOÀNG

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39186 05/08/2025

Zilcalcium

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39187 05/08/2025

Azizi

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39188 05/08/2025

Tiotrazole

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39189 05/08/2025

Traphaco Hoàn LỤC VỊ ĐỊA HOÀNG

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39190 05/08/2025

TRAPHAEYES

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39191 05/08/2025

Antison

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39192 05/08/2025

R TRAPHACO Nước súc miệng T - B Aroma Freshmint Tooth and Gum care Alcohol - Free Mouth Rinse Sát khuẩn răng, miệng, họng. Bảo vệ nướu (lợi). Miệng sạch và mát. TIÊU CHUẨN DƯỢC PHẨM 500ml

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39193 05/08/2025

Aczizyme

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39194 05/08/2025

Traphaco CAGU

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39195 05/08/2025

Traphaco ANTOT

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39196 05/08/2025

TASORA

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39197 05/08/2025

Traphaco AMORVITA

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39198 05/08/2025

Trakali

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39199 05/08/2025

R TRAPHACO NƯỚC SÚC MIỆNG T - B

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39200 05/08/2025

T B Aroma Traphaco

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39201 05/08/2025

Traphaco TRÀ GỪNG

C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-39202 05/08/2025

ANTOT Traphaco

C5
Đang giải quyết

IP Representative

Công ty TNHH Investpro và Cộng sự

Tầng 2, số 7, phố Đỗ Hạnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.

Goods / Services

1

Class 1

Hóa chất dùng trong sản xuất thuốc; chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; nước cất; vitamin để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất dược phẩm.

3

Class 3

Mỹ phẩm; xà phòng; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm làm sạch; chế phẩm để tẩy màu; chế phẩm làm sáng bóng [chất làm bóng].

5

Class 5

Dược phẩm; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hóa dược.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; bao cao su; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị vật lý trị liệu; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật.

30

Class 30

Trà; đồ uống trên cơ sở trà, cà phê, ca cao hoặc socola; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; đồ uống trên cơ sở hoa, lá (dạng trà); mật ong; chế phẩm ngũ cốc.

32

Class 32

Nước giải khát (đồ uống không cồn); nước khoáng [đồ uống]; nước ngọt; đồ uống ép từ quả không chứa cồn; nước ép trái cây; nước uống có ga; đồ uống không cồn; xi-rô dùng cho đồ uống; chế phẩm không cồn để làm đồ uống; bia; lúa mạch lên men [bia].

35

Class 35

Mua bán mỹ phẩm, dược phẩm, thực phẩm chức năng, dược liệu, thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế, chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế, chế phẩm hóa dược, thiết bị và dụng cụ y tế, nước giải khát, đồ uống không cồn, chế phẩm làm đồ uống.

40

Class 40

Gia công dược liệu.

42

Class 42

Nghiên cứu khoa học và tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y, dược.

44

Class 44

Gieo trồng cây dược liệu; tư vấn sức khỏe; cố vấn về lĩnh vực dược học.

Processing Timeline

Nộp đơn

05/08/2025 Nộp đơn

Công bố

27/10/2025 Công bố

Đang giải quyết

28/10/2025 Đang giải quyết

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up