UVL University of Vinh Long
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-39296
- Filing Date
- 06/08/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 178567
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, trắng.
Applicant / Owner
Số 126 Nguyễn Thiện Thành, phường Hòa Thuận, tỉnh Vĩnh Long
20 other applications
TVLS TRƯỜNG THỰC HÀNH SƯ PHẠM TRA VINH LABORATORY SCHOOL
VSAC HỘI ĐỒNG CỐ VẤN KHỞI NGHIỆP TỈNH VĨNH LONG
VBI VINH LONG BUSINESS INCUBATOR
1575
1575 VANG NHO RỪNG WILD GRAPES HAND-PICKED TINH TÚY TỪ ĐẢO THIÊNG THE ESSENCE OF THE SACRED ISLAND
MDU
NMIC
VVKU
VLUT
MUT
NICO
NMCI
3352
COIN
Devotion Transparency Friendliness Innovation
Mekong Coconut Institute Global value - Local Sustainability
BiOgraNa
HỘI THI OLYMPIC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TVU
VL UNIVERSITY OF VINH LONG
TVU Enterprise
Goods / Services
Class 9
Thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; mũ bảo hiểm; thiết bị kiểm tra tốc độ dùng cho xe cộ; thiết bị giảng dạy; dụng cụ toán học; chương trình máy vi tính, ghi sẵn.
Class 16
Tranh ảnh; tạp chí xuất bản định kỳ; đồ dùng giảng dạy (trừ thiết bị giảng dạy); sách; phong bì; ấn phẩm.
Class 18
Ba lô; ô che nắng; cặp da; túi du lịch; vali có bánh xe; ví tiền.
Class 20
Giá sách của thư viện; bàn làm việc; bàn; đồ gỗ mỹ thuật; đồ đạc dùng trong trường học; quạt dùng cho cá nhân.
Class 25
Quần áo; mũ; áo choàng lễ; ca vát; áo thun ngắn tay; đồng phục.
Class 35
Giới thiệu sản phẩm; bán đấu giá; dịch vụ nghiên cứu thị trường; tuyển dụng nhân sự; sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến; tư vấn nghiệp vụ thương mại.
Class 41
Trường đào tạo [giáo dục]; khoá đào tạo từ xa; giảng dạy; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; khảo thí giáo dục; xuất bản sách.
Class 42
Dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; nghiên cứu khoa học; tư vấn phần mềm máy tính; nghiên cứu y học; nghiên cứu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo; tư vấn thiết kế web.
Class 44
Dịch yụ thẩm mỹ viện; dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ nha khoa; khám chữa bệnh cho cây; dịch vụ y tế từ xa; dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tại nhà.
Class 45
Tư vấn về an ninh thực thể; dịch vụ hòa giải; tư vấn về sở hữu trí tuệ; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; tư vấn pháp lý liên quan đến lập bản đô sáng chế; dịch vụ giải quyết tranh chấp ngoài tòa án.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ