Petstar Logo

Petstar

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-39494
Filing Date
06/08/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
175399
Publication Date
27/10/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

HANGZHOU TIANYUAN PET PRODUCTS CO., LTD.

No.10-1, Xingling Street, Xingqiao Sub-district, Linping District, Zhejiang, China

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; dầu gội cho vật nuôi trong nhà [chế phẩm chải lông không chứa thuốc]; mỹ phẩm cho động vật; chất khử mùi cho vật nuôi; dầu gội cho động vật [chế phẩm chải lông không chứa thuốc]; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; kem đánh răng; vải tẩm chất tẩy rửa dùng để lau chùi; dầu gội khô; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật.

5

Class 5

Khăn lau được tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh; miếng thấm hút dùng một lần để lót lồng của vật nuôi trong nhà; chất bổ sung theo khẩu phần cho động vật; chế phẩm tắm cho động vật [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]; vòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật; dầu gội khô chứa thuốc; tã lót cho thú cưng; miếng lót dùng một lần để huấn luyện đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà; dầu gội chứa thuốc dùng cho vật nuôi trong nhà; chất khử mùi dùng cho khay đi vệ sinh của vật nuôi trong nhà.

6

Class 6

Chuồng bằng kim loại để nhốt động vật hoang dã; vật dụng nhỏ làm bằng sắt; đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; hàng rào bằng kim loại; biển hiệu bằng kim loại; ván cừ bằng kim loại; dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, cố định, bằng kim loại; bể tắm cho chim [kết cấu] bằng kim loại; xích bằng kim loại dùng cho gia súc; chuông cho súc vật.

8

Class 8

Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ giũa móng, dùng điện; dụng cụ xén lông gia súc; dụng cụ triệt lông dùng điện và không dùng điện; dụng cụ để đánh dấu gia súc; dụng cụ bấm móng, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ đánh bóng móng tay, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ xén lông động vật [công cụ cầm tay]; bình xịt thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]; kéo.

9

Class 9

Thiết bị đếm bước chân; thẻ nhận dạng sinh trắc học; thiết bị chỉ hướng điện tử có phát sáng; dụng cụ phát tín hiệu động vật để điều khiển vật nuôi; kính râm cho thú cưng; loa thông minh; vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động; vòng cổ điện tử để huấn luyện động vật; phụ kiện phản quang cho trang phục, để phòng ngừa tai nạn giao thông; còi âm để điều khiển chó.

20

Class 20

Giường cho vật nuôi trong nhà; cũi cho vật nuôi trong nhà; hộp làm ổ cho vật nuôi trong nhà; rơm bện [trừ chiếu]; bậc lên xuống [thang], không bằng kim loại; máng cỏ cho súc vật; đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]; thanh gỗ cho mèo cào chân; dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, cố định, không bằng kim loại; biển ghi tên, không bằng kim loại.

21

Class 21

Lược cho động vật; bàn chải; khay rải ổ cho vật nuôi trong nhà; bàn chải đánh răng; chuồng cho vật nuôi trong nhà; máng đựng thức ăn gia súc; máng uống nước cho vật nuôi; bình để uống; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; bát ăn dùng cho vật nuôi.

28

Class 28

Đồ chơi; đồ chơi bằng nhung; trò chơi trong phòng khách; búp bê; đĩa bay [đồ chơi]; vợt bắt bướm; trò chơi vòng; trò chơi ghép hình; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; trò chơi và đồ chơi cầm tay tích hợp các chức năng viễn thông.

35

Class 35

Quảng cáo: dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.

Vienna Classification

03.01.06 (7) 03.01.16 (7) 03.01.24 (7)

Processing Timeline

Application Filing

06/08/2025 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

15/08/2025

Biên lai điện tử XLQ

15/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up