JASMEEN
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-39650
- Filing Date
- 07/08/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/190040
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
601-604, 6th Floor, Taizi Industrial Building, Laoxu Village, Buji Street, Longgang District, Shenzhen City, Guangdong Province China
1 other applications
IP Representative
Tầng 4, số 229 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Vải tẩm chất tẩy rửa dùng để lau chùi; Chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng; Thanh sậy mỏng để khuyếch tán chất làm thơm không khí; Quả bóng giặt có chứa chất giặt tẩy; Nước hoa; Chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; Phấn trang điểm; Bút chì mỹ phẩm; Lông mi giả; Chế phẩm cạo râu; Thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); Mỹ phẩm dùng cho lông mày; Đồ trang điểm (mỹ phẩm); Bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; Son môi; Kem làm trắng da; Chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích mỹ phẩm; Chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; Chế phẩm tẩy trang; Chất làm bóng môi; Chế phẩm chống nắng; Nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; Mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; Chế phẩm rửa mắt, không dùng cho mục đích y tế; Khăn lau em bé được tẩm chế phẩm làm sạch; Nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; Kem đánh răng; Dải băng làm trắng răng; Chế phẩm làm rụng lông; Bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; Xà phòng vệ sinh dạng bánh; Tinh dầu; Chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân]; Chế phẩm để chăm sóc móng; Nước sơn móng; Hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân; Chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; Nhũ dùng cho móng; Vật liệu phủ móng dùng trong quá trình tái tạo móng; Thuốc nhuộm tóc; Dầu gội đầu; Keo xịt tóc; Dầu xả tóc; Chế phẩm làm thẳng tóc; Nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Class 5
Khăn lau được tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh; Thuốc trừ sâu; Chế phẩm khử mùi không khí; Chế phẩm chống nhậy cắn; Miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; Dầu gội chứa thuốc; Chế phẩm dược để chăm sóc da.
Class 8
Dụng cụ uốn lông mi; Dụng cụ triệt lông dùng điện và không dùng điện; Dụng cụ bấm móng, dùng điện hoặc không dùng điện; Bộ dụng cụ làm móng.
Class 9
Hộp đựng kính áp tròng tích hợp chức năng làm sạch bằng sóng siêu âm.
Class 10
Nút bịt lỗ tai [dụng cụ bảo vệ thính giác]; Thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng điện, trừ máy xông hơi mặt; Dụng cụ cắt viên thuốc.
Class 11
Cái chụp thông gió; Chậu rửa tay [bộ phận của thiết bị vệ sinh].
Class 16
Giấy lau để làm sạch; Túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo.
Class 20
Ghế dùng khi tắm; Móc treo áo không bằng kim loại; Mắc áo; Giá [đồ đạc]; Hộp bao bì bằng chất dẻo.
Class 21
Khuôn nướng bánh bằng giấy; Thùng rác dùng cho mục đích gia dụng; Chổi; Găng tay dùng cho mục đích gia dụng; Dụng cụ khuếch tán dầu thơm, trừ loại khuếch tán bằng thanh sậy, chạy điện và không chạy điện; Giẻ lau để làm sạch; Xô vắt nước cây lau sàn; Bọt biển cho mục đích gia dụng; Dụng cụ giữ khăn giấy; Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân [có đồ bên trong]; Bàn chải vệ sinh; Cốc; Hộp đựng xà phòng; Giàn phơi đồ giặt; Ván để giặt; Tấm ván để là; Lọ thuỷ tinh [đồ đựng]; Dụng cụ mỹ phẩm; Nùi bông để thoa phấn; Bông phấn để trang điểm; Chổi lông trang điểm; Bàn chải làm sạch da mặt, dùng điện và không dùng điện; Chỉ nha khoa; Bàn chải đánh răng; Dụng cụ loại bỏ xơ vải, dùng điện hoặc không dùng điện; Lược.
Class 22
Tấm phủ đồ để tránh bụi, bẩn; Vải dầu; Túi lưới dùng để giặt; Túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói.
Class 24
Khăn mặt bằng vải.
Class 25
Tạp dề [trang phục]; Mũ tắm; Giày; Áo mưa; Khăn che mặt [trang phục], không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức